484 căn nhà ở xã hội mở bán và cho thuê tại Khu đô thị mới Kim Chung

11:14 | 09/03/2020

Sở Xây dựng Hà Nội vừa ban hành thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội tại dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội tại ô đất CT3, CT4 Khu đô thị mới Kim Chung (xã Kim Chung, huyện Đông Anh).

484 can nha o xa hoi mo ban va cho thue tai khu do thi moi kim chung
Ảnh minh họa

Dự án do liên danh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Tổng công ty Viglacera - CTCP làm chủ đầu tư, có tổng cộng 1.588 căn hộ, quy mô dân số 5.429 người. Hiện chủ đầu tư đang xây dựng tại ô đất CT4 một khối nhà chung cư cao 12 tầng, 1 tum, 1 tầng hầm với 484 căn hộ.

Giai đoạn 1, có 93 căn nhà ở thương mại và 303 căn nhà ở xã hội để bán; 88 căn nhà ở xã hội cho thuê. Giá bán nhà ở xã hội là 13.212.000 đồng/m2, giá cho thuê nhà ở xã hội là 50.000 đồng/m2/tháng (đã bao gồm thuế VAT và chưa bao gồm 2% phí bảo trì).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ từ nay đến ngày 5-4-2020 tại các địa chỉ: Tổng công ty Viglacera - CTCP, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm; Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội, số 34 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm. Thời gian dự kiến ký hợp đồng mua bán nhà ở xã hội vào tháng 5-2020 và dự kiến bàn giao căn hộ trong quý IV-2020.

MT

Nguồn: Hà Nội mới

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250