Giải đáp một số câu hỏi về việc chuyển khoản tại ngân hàng

09:14 | 21/05/2020

 

tim hieu ve viec chuyen khoan tai ngan hang bidv va vietcombank
Ảnh minh họa

1. Xin hỏi việc chuyển khoản tại ngân hàng BIDV có quy định mục đích chuyển và có mất phí không?

Hào Anh, TPHCM

Chuyển khoản là việc khách hàng sẽ trực tiếp thực hiện các thao tác chuyển tiền hoặc thông qua cán bộ ngân hàng của mình để thực hiện chuyển tiền đến một người nhận, hoặc tài khoản nhận tiền xác định. Khi thực hiện giao dịch này, khách hàng sẽ cần phải bỏ ra một khoản chi phí gọi là phí chuyển khoản.

Cụ thể, một số phí chuyển tiền mà BIDV đang áp dụng như: chuyển trên 30 triệu đồng (0,01% số tiền chuyển, tối đa 9.000 đồng/giao dịch); Chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác tại Việt Nam…

Như vậy bạn có thể sử dụng giao dịch chuyển khoản BIDV cho các mục đích khác nhau như mua bán hàng hóa, học tập, công tác tại nước ngoài, chuyển tiền cho người thân tại nước ngoài cũng như các mục đích chuyển tiền vãng lãi một chiều khác.

Đồng thời, khi thực hiện chuyển khoản khách hàng cũng sẽ thường lo lắng về việc chuyển tiền BIDV mất bao lâu? Thông thường khi chuyển nội bộ BIDV qua các dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng sẽ ngay lập tức nhận được, còn khi thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng thì thời gian người thụ hưởng nhận được tiền có thể sẽ lâu hơn, từ 1-2 ngày.

2. Tôi muốn được tư vấn chi tiết về hình thức chuyển khoản tại ngân hàng Vietcombank qua ATM một cách nhanh chóng, dễ dàng nhất?

Thu Thủy, TPHCM

Chuyển khoản qua ATM là một trong các giao dịch được khách hàng thường xuyên sử dụng hiện nay để giải quyết các nhu cầu cho công việc cung như cuộc sống. Các sản phẩm mà Vietcombank mang đến cho khách hàng như sản phẩm thẻ tín dụng, thẻ trả trước,... luôn nhận được sự quan tâm và ưa chuộng của khách hàng nhiều nhất. Để có thể thực hiện chuyển khoản ngân hàng Vietcombank qua ATM, bạn cần có tài khoản và thẻ ngân hàng Vietcombank.

Bạn có thể chuyển khoản ngân hàng Vietcombank trong cùng hệ thống cũng như gửi tiền cho các ngân hàng khác. Tuy nhiên, khi thực hiện chuyển khoản cho các tài khoản ở các ngân hàng khác, khách hàng cần lưu ý xem các biểu tượng trên thẻ để biết được mình có thể chuyển tiền đến các ngân hàng nào.

Cụ thể, thẻ có biểu tượng Smartlink: Khách hàng sẽ chuyển tiền được sang các ngân hàng thành viên Smartlink. Còn thẻ có biểu tượng Banknet thì khách hàng có thể chuyển khoản sang các ngân hàng thành viên Banknet. Cuối cùng thẻ của khách hàng có biểu tượng Visa, Mastercard, Unionpay, JCB: Khách hàng cần tìm những cây ATM Vietcombank có biểu tượng đó. Như vậy bạn có thể căn cứ theo các thao tác và các thông tin trên đây để việc thực hiện chuyển khoản được diễn ra nhanh chóng và chính xác nhất.

Nói về phí thì hiện nay Vietcombank đang được đánh giá là một trong các ngân hàng áp dụng mức phí tốt cho khách hàng về các dịch vụ ngân hàng. Đơn cử, phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ với giao dịch giá trị dưới 10 triệu là 7.700 đồng/giao dịch. Giao dịch giá trị từ 10 triệu đồng trở lên thì phí được tính 0,022% giá trị giao dịch (tối thiểu 11.000 đồng). Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống Vietcombank nếu chuyển khoản sẽ tính 3.300 đồng/giao dịch. Còn phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống Vietcombank khi chuyển khoản bị tính phí 5.500 đồng/giao dịch.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.000
69.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.000
69.000
Vàng SJC 5c
68.000
69.020
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750