Khai thác dữ liệu thủ tục hành chính của NHNN trên Cổng dịch vụ công quốc gia

09:53 | 10/12/2019

Sau khi Cổng dịch vụ công quốc gia chính thức vận hành vào ngày 9/12/2019, việc khai thác dữ liệu thủ tục hành chính của NHNN sẽ được thực hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

Điện tử hóa các thủ tục hành chính: Tháo gỡ vướng mắc để đẩy mạnh xuất khẩu
Thực hiện cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính tại NHNN

Theo đề nghị của Văn phòng Chính phủ tại văn bản số 9559/VPCP-KSTT ngày 21/10/2019 về việc thực hiện xây dựng Cổng dịch vụ công quốc gia, đến nay, Văn phòng NHNN đã hoàn thành việc rà soát, hoàn chỉnh dữ liệu thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng nhà nước trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Sau khi Cổng dịch vụ công quốc gia chính thức vận hành vào ngày 9/12/2019, việc khai thác dữ liệu thủ tục hành chính của NHNN sẽ được thực hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

Để tra cứu các dữ liệu thông tin thủ tục hành chính của NHNN (bao gồm Quyết định công bố thủ tục hành chính, mã thủ tục hành chính, nội dung từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của NHNN), các đơn vị có thể truy cập vào trang Cổng dịch vụ công quốc gia, mục “Thủ tục hành chính” tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950