Nâng cấp cửa khẩu phụ Chàng Riệc (Tây Ninh)

15:10 | 05/01/2016

Chính phủ vừa ban hành Nghị quyết đồng ý nâng cấp cửa khẩu phụ Chàng Riệc, tỉnh Tây Ninh thành cửa khẩu chính.

Vị trí cửa khẩu Chàng Riệc trên biên giới Tây Ninh (Nguồn: baotayninh.vn)

Theo Quyết định số 1490/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 26/8/2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống cửa khẩu biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia đến năm 2020, Tây Ninh có 3 cửa khẩu phụ nâng cấp thành cửa khẩu chính, trong đó có cửa khẩu Chàng Riệc.

Tây Ninh có vị trí quan trọng trong việc giao lưu quốc tế giữa Việt Nam – Campuchia và các nước Đông Nam Á, có hành lang kinh tế, kỹ thuật, quốc phòng của quốc gia và các nước trong khu vực đi qua (tuyến Xuyên Á quốc lộ 22 và 22B). Đó là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Việc nâng cấp thành công cửa khẩu Chàng Riệc sẽ giúp cho kinh tế vùng biên phát triển, góp phần ổn định an ninh quốc phòng biên giới.

M.L

Nguồn:

Tags: Cửa khẩu

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.850 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.830 23.050 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.850 23.065 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.835 23.050 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.880 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.950
51.650
Vàng nữ trang 9999
50.650
51.350