SCB triển khai gói cho vay siêu tốc dành cho doanh nghiệp SME

15:54 | 20/09/2021

Từ ngày 20/9/2021 đến hết ngày 19/3/2022, Ngân hàng Sài Gòn (SCB) triển khai chương trình Ưu đãi lãi vay dành cho các khách hàng đã được phê duyệt tham gia sản phẩm “Vay vốn siêu tốc, phát lộc kinh doanh” với lãi suất cực kỳ ưu đãi, chỉ từ 6,99%/năm.

Nhằm tạo sự đa dạng phù hợp với nhu cầu của khách hàng, chương trình này được SCB thiết kế với 2 gói để khách hàng lựa chọn, tùy theo điều kiện duy trì số dư bình quân tháng tối thiểu tài khoản thanh toán của khách hàng tại SCB trong suốt thời gian duy trì khoản vay.

scb trien khai goi cho vay sieu toc danh cho doanh nghiep sme

Với Gói 1, khách hàng được ưu đãi lãi suất cho vay chỉ từ 6,99%/năm, áp dụng với khách hàng duy trì số dư Tài khoản thanh toán bình quân tối thiểu tại SCB từ 50 triệu đồng. Riêng Gói 2, khách hàng được ưu đãi lãi suất cho vay chỉ từ 8,05%/năm mà không yêu cầu cam kết duy trì số dư Tài khoản thanh toán bình quân tối thiểu tại SCB.

Ngoài ra, khách hàng còn được SCB tặng tài khoản số đẹp miễn phí có 4 số đuôi theo nhu cầu, bao gồm cả đuôi 6868, đem lại may mắn “lộc phát” cho khách hàng.

Để nhận được lãi suất ưu đãi này, khách hàng cần đang tham gia sản phẩm “Vay vốn siêu tốc, phát lộc kinh doanh” của SCB và sử dụng tối thiểu các dịch vụ tại SCB, gồm Ebanking (SMS Banking - tối thiểu 1 số điện thoại, Internet Banking/ Mobile Banking - tối thiểu 1 user); đã kích hoạt sản phẩm thẻ Credit/Debit dành cho khách hàng doanh nghiệp tại SCB.

Theo đó, sản phẩm “Vay vốn siêu tốc, phát lộc kinh doanh” của SCB đáp ứng nhu cầu bổ sung vốn lưu động, phát hành L/C nhập khẩu, bảo lãnh trong nước của khách hàng SME có doanh thu thuần dưới 25 tỷ đồng/năm. Hình thức cho vay của sản phẩm đa dạng, từ cho vay hạn mức đến cho vay từng lần (món) bằng tiền VND hoặc USD.

SCB chấp nhận tài sản bảo đảm rất đa dạng là sổ tiết kiệm, tài khoản tiền gửi, số dư tài khoản, hợp đồng tiền gửi, giấy tờ có giá do SCB phát hành; cũng như các tài sản bảo đảm là bất động sản như: nhà ở, đất ở, căn hộ chung cư. Khách hàng được duy trì hạn mức tín dụng tới 36 tháng sau khi được SCB phê duyệt cấp hạn mức.

Đồng thời, SCB cam kết về thời gian phê duyệt nhanh, quy trình thực hiện thủ tục, hồ sơ đơn giản, giúp khách hàng giải ngân nhanh chóng để có ngay nguồn tài chính, phục hồi hoạt động kinh doanh, sản xuất của mình.

SCB cũng khuyến khích khách hàng doanh nghiệp/tổ chức sử dụng các dịch vụ tại khác tại SCB, như: dịch vụ chi hộ lương; dịch vụ thanh toán thẻ (POS); dịch vụ QR Merchant; nộp thuế điện tử.

Đ.P

Nguồn:

Tags: SCB SME vay

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.650 22.850 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.633 22.853 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.650 22.862 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.640 22.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.400
58.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.400
58.100
Vàng SJC 5c
57.400
58.120
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.600
51.400