Tỷ giá ngày 19/2: Tăng nhẹ

11:05 | 19/02/2020

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (19/2), một số ngân hàng đã nâng giá mua - bán đồng USD so với cuối phiên hôm qua với mức từ 5-10 đồng. Hiện giá bán ra đang phổ biến ở mức từ 23.290 đồng/USD - 23.317 đồng/USD.

ty gia ngay 192 tang nhe Điểm lại thông tin kinh tế ngày 18/2
ty gia ngay 192 tang nhe Tỷ giá ngày 18/2: Thị trường tương đối ổn định

ty gia ngay 192 tang nhe

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã tăng tỷ giá trung tâm thêm 14 đồng lên mức 3.228 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.924 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.532 đồng/USD.

ty gia ngay 192 tang nhe

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.875 đồng/USD.

ty gia ngay 192 tang nhe

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, nhiều ngân hàng đã tăng giá mua bán đồng bạc xanh so với cuối phiên gần nhất với mức tăng từ 5-10 đồng. Hiện giá bán ra cao nhất đang ở mức 23.317 đồng/USD.

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.139 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.190 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.290 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.317 đồng/USD.

ty gia ngay 192 tang nhe

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 99,42 điểm, giảm 0,02 điểm (0,02%) so với cuối phiên trước đó, nhưng so với sáng qua đã tăng 0,21 điểm.

ty gia ngay 192 tang nhe

P.L

Nguồn:

Tags: tỷ giá usd

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800