Ưu đãi lên đến 30 triệu đồng khi mua Vios và 20 triệu đồng khi mua Wigo trong tháng 6

10:15 | 01/06/2021

Từ 1/6, công ty Ô tô Toyota Việt Nam cùng hệ thống đại lý Toyota trên toàn quốc chính thức triển khai chương trình ưu đãi cho khách hàng khi mua xe Vios và Wigo trong tháng 6.

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6 Lamborghini Aventador sẽ có phiên bản cuối trước khi bị "khai tử"
uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6 Xe đắt nhất thế giới Rolls-Royce Boat Tail nếu về Việt Nam giá có thể lên tới 2.000 tỷ đồng

Theo đó, đối với Toyota Vios khách hàng sẽ được hỗ trợ lệ phí trước bạ lên đến 30 triệu đồng khi ký hợp đồng từ 01/6/2021 và thanh toán đầy đủ đối với Toyota Vios từ ngày 03/6/2021 đến hết ngày 30/6/2021 (áp dụng cho phiên bản G và E). 

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6

Đặc biệt, từ ngày 01/6/2021 đến 31/7/2021, công ty Tài chính Toyota Việt Nam hỗ trợ khách hàng mua xe Vios với lãi suất ưu đãi cố định trong 6 tháng đầu chỉ 2,99%/năm. Với số tiền thanh toán ban đầu từ 95 triệu đồng và số tiền thanh toán hàng tháng từ 4 triệu đồng (trong 6 tháng đầu), khách hàng đã có thể sở hữu xe Vios.

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6

Toyota Vios phiên bản nâng cấp ra mắt khách hàng Việt vào hồi tháng 2 vừa qua với những thay đổi trong thiết kế và nâng cấp trang bị, tiện nghi như: bệ tì tay ghế sau và sàn xe phẳng, hệ thống điều hòa có khả năng làm mát nhanh… Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống an toàn vượt trội 5 sao ASEAN NCAP.

Với Toyota Wigo phiên bản mới, khách hàng ký hợp đồng từ 01/6/2021 và thanh toán đầy đủ đối với Toyota Wigo G phiên bản mới từ ngày 07/6/2021 đến hết ngày 31/12/2021 sẽ nhận được ưu đãi lên đến 20 triệu đồng bao gồm bọc ghế da PVC, phim dán kính chính hãng Toyota và gói bảo hành chính hãng 5 năm/150.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6

Toyota Wigo sở hữu kích thước nhỏ nhưng nội thất khá rộng rãi với khoảng để chân và khoảng trần xe lớn, cốp rộng.

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6

Xe được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại và tiện dụng như chìa khóa thông minh, hệ thống khởi động bằng nút bấm, gương chiếu hậu chỉnh điện, điều hòa với chế độ Max cool, camera lùi…

uu dai len den 30 trieu dong khi mua vios va 20 trieu dong khi mua wigo trong thang 6

Wigo là một trong số ít mẫu xe trong phân khúc đạt tiêu chuẩn an toàn 4 sao ASEAN NCAP, Wigo được trang bị những tính năng an toàn chủ động và bị động như 2 túi khí, dây đai 3 điểm tại 5 vị trí, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.

Hiện giá bán Wigo E có giá bán 352 triệu đồng, trong khi bản G có giá bán 385 triệu đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.825 23.045 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.842 23.054 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.827 23.047 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.150
52.850