08:00 | 25/12/2017

170.000 tỷ đồng dư nợ tín dụng cho hộ nghèo

Sau 5 năm thực hiện Nghị quyết 70/NQ-CP của Chính phủ về một số chính sách xã hội, nhiều chỉ tiêu về đích trước thời hạn. Cho dù ngân sách còn hạn chế song đã được sử dụng hiệu quả.

Vốn mồi ưu đãi giúp dân giảm nghèo
Cho vay hiệu quả với người nghèo đô thị
4,5 triệu hộ vượt ngưỡng nghèo nhờ tín dụng chính sách
Ảnh minh họa

5 năm qua, Chính phủ đã tập trung nguồn lực, cộng đồng chung tay góp sức thực hiện các chính sách giảm nghèo, cải thiện điều kiện sống của người nghèo với tổng kinh phí giai đoạn 2011-2015 là trên 47.300 tỷ đồng; dự kiến giai đoạn 2016-2020 khoảng 46.100 tỷ đồng. Tổng dư nợ tín dụng ưu đãi dành cho hộ nghèo, cận nghèo, đối tượng chính sách… là gần 170.000 tỷ đồng.

Tỷ lệ hộ nghèo cả nước giảm còn dưới 7% vào cuối năm 2017, đời sống vật chất, tinh thần của người nghèo, cận nghèo được cải thiện. Quỹ quốc gia giải quyết việc làm đã cho vay bình quân từ 2.000-2.500 tỷ đồng/năm, tỷ lệ sử dụng vốn trên 98%, hỗ trợ tạo việc làm cho khoảng 400.000 lao động.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.785 28.122 31.056 31.554 20334 20723
BIDV 22.675 22.745 27.738 28.062 31.049 30.517 20356 20661
VietinBank 22.665 22.745 27.713 28.089 30.996 31.536 203,35 20683
Agribank 22.670 22.745 26.634 27.975 30.015 31.457 202,65 205,89
Eximbank 22.650 22.740 27.687 28.048 31.118 31.523 203,97 20663
ACB 22.670 22.740 27.696 28.044 31.222 31.535 20409 20665
Sacombank 22.670 22.762 27.763 28.120 31.228 31.583 20411 20719
Techcombank 22.665 22.755 27.378 28.258 30.779 31.672 20254 207,90
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.634 28.097 31.187 31.602 203,91 20749
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.710
36.930
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.710
36.910
Vàng SJC 5c
36.710
36.930
Vàng nhẫn 9999
36.560
36.910
Vàng nữ trang 9999
36.160
36.860