15:00 | 12/10/2017

9 tháng, vay nước ngoài hơn 2,4 tỷ USD

Thông tin về Công tác tài chính đối ngoại và quản lý nợ công, Bộ tài chính cho biết, lũy kế 9 tháng đầu năm Chính phủ đã ký kết 25 Hiệp định vay với tổng trị giá quy đổi khoảng 2.418 triệu USD tương đương 54,2 nghìn tỷ đồng.

Bội chi ngân sách ước khoảng 61,6 nghìn tỷ đồng, mới bằng 34,5% dự toán
Tăng nợ trong nước, giảm dần phụ thuộc
Đến cuối năm 2015, nợ Chính phủ đạt gần 94,3 tỷ USD

Trong tháng 9/2017, tổng trị giá vốn vay ODA, ưu đãi đã giải ngân đạt 5.600 tỷ đồng. Lũy kế đến 25/9/2017, tổng trị giá giải ngân ước đạt 46.056 tỷ đồng bằng 47% kế hoạch cả năm (98.760 tỷ đồng).

Về công tác trả nợ nước ngoài, Bộ Tài chính thông tin, trong tháng 9/2017, tổng trị giá trả nợ của Chính phủ là 10.533 tỷ đồng. Lũy kế đến 25/9/2017, tổng trị giá chi trả nợ là 203.639 tỷ đồng (trả nợ trong nước là 172.235 tỷ đồng, trả nợ nước ngoài là 31.404 tỷ đồng).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,80
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.661 26.980 30.249 30.734 202,40 206,26
BIDV 22.740 22.810 26.670 26.975 30.275 30.722 203,10 206,14
VietinBank 22.730 22.810 26.594 26.972 30.188 30.748 202,81 206,21
Agribank 22.730 22.805 26.514 26.835 30.240 30.663 202,20 205,34
Eximbank 22.720 22.810 26.650 26.997 30.358 30.753 203,75 206,41
ACB 22.740 22.810 26.651 26.986 30.428 30.732 203,74 206,30
Sacombank 22.742 22.814 26.691 26.951 30.421 30.679 203,69 206,76
Techcombank 22.725 22.825 26.314 27.034 29.985 30.824 20173 207,05
LienVietPostBank 22.720 22.805 26.598 27.049 30.397 30.659 203,31 206,90
DongA Bank 22.740 22.810 26.670 26.980 30.360 30.760 202,30 206,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.720
Vàng SJC 5c
36.520
36.740
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310