11:02 | 08/01/2019

Đã có 2.760 máy ATM được lắp đặt trên địa bàn Hà Nội

Trên địa bàn Hà Nội đến nay có 2.760 ATM và hơn 90.000 thiết bị chấp nhận thẻ (POS).

Bảo đảm cung ứng đủ tiền mặt, hoạt động của hệ thống ATM dịp Tết
ATM và chiến dịch mang tên: Lễ, tết
Ảnh minh họa

Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chi nhánh Hà Nội cho biết, hiện nay bên cạnh các dịch vụ thanh toán truyền thống, các phương tiện và dịch vụ thanh toán mới trên nền tảng công nghệ hiện đại cũng được các ngân hàng phát triển một cách đa dạng;  100% số ngân hàng trên địa bàn đã triển khai dịch vụ internet banking, mobile banking, các ví điện tử, tiện ích thẻ được mở rộng đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Trên địa bàn Hà Nội đến nay đã có 2.760 ATM và hơn 90.000 thiết bị chấp nhận thẻ (POS).

Hiện các ngân hàng đang tiếp tục đẩy mạnh phát triển và ứng dụng các sản phẩm, dịch vụ thanh toán điện tử phục vụ chi tiêu công của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước. Đồng thời nghiên cứu, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại trong giải pháp xác thực, nhận biết khách hàng bằng phương thức điện tử cho phép ngân hàng có thể nhận diện chính xác được khách hàng, từ đó phát triển thêm các phương tiện thanh toán, sản phẩm dịch vụ mới.

Việc triển khai, thực hiện các dịch vụ đã giúp các ngân hàng trong việc mở rộng đối tượng khách hàng, góp phần đẩy mạnh phát triển thanh toán không dùng tiền mặt.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.410 25.857 26.612 28.944 29.408 207,92 216,10
BIDV 23.285 23.405 25.981 26.721 28.926 29.421 212,44 217,81
VietinBank 23.265 23.395 25.776 26.711 28.845 29.485 212,88 219,38
Agribank 23.290 23.380 25.942 26.338 29.052 29.530 212,14 215,99
Eximbank 23.270 23.380 25.987 26.346 28.984 29.384 213,58 216,52
ACB 23.260 23.380 25.996 26.353 29.070 29.396 213,63 216,56
Sacombank 23.244 23.397 25.999 26.455 29.066 29.472 212,57 217,12
Techcombank 23.275 23.415 25.766 26.628 28.696 29.571 212,25 219,53
LienVietPostBank 23.280 23.400 25.932 26.412 29.064 29.494 212,95 216,90
DongA Bank 23.290 23.380 26.040 26.340 29.020 29.380 210,20 216,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.200
38.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.200
38.450
Vàng SJC 5c
38.200
38.470
Vàng nhẫn 9999
38.150
38.650
Vàng nữ trang 9999
37.650
38.450