16:28 | 01/11/2017

FE Credit có vốn điều lệ 4.474 tỷ đồng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Giấy phép về việc thành lập và hoạt động Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (FE Credit).

FE Credit mở hàng loạt văn phòng đại diện tại các tỉnh, thành phố
Tìm hiểu về chương trình cho vay trả góp lãi suất 0 đồng của FE CREDIT
Tìm hiểu chính sách cho vay của FE Credit tại Nguyễn Kim
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN quyết định cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số 02/GP-NHNN ngày 30/01/2007 cho Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng.

Công ty tài chính được cấp đổi Giấy phép hoạt động có tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng, tên viết tắt bằng tiếng Việt: Công ty tài chính VPBank; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: VPBank Finance Company Limited; Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VPB FC.

Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 2, Tòa nhà REE Tower, số 9 Đoàn Văn Bơ, phường 12, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh.

Vốn điều lệ của Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng là 4.474 tỷ đồng, do Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng sở hữu 100% vốn điều lệ. Thời hạn hoạt động của Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng là 50 năm.

Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng được thực hiện các hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng theo quy định của pháp luật và của NHNN, gồm các hoạt động sau: 

Huy động vốn dưới các hình thức: Nhận tiền gửi của tổ chức; Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức; Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; Vay NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật NHNN; 

Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng; Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng, các giấy tờ có giá khác; Phát hành thẻ tín dụng; 

Các hoạt động khác: Mở tài khoản tiền gửi tại NHNN; Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Mở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối; Mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng; Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của NHNN; Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định; Làm đại lý kinh doanh bảo hiểm; Cung ứng dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, đầu tư; Tham gia đấu thầu tín phiếu Kho bạc, mua, bán công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật; Tiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để cấp tín dụng được phép theo quy định của NHNN.

Trong quá trình hoạt động, Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng phải tuân thủ pháp luật Việt Nam

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động số 02/GP-NHNN ngày 30/01/2007, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi bổ sung Giấy phép và Giấy xác nhận đăng ký hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối số 5891/NHNN-CNH ngày 30/6/2008 của NHNN đã cấp cho Công ty TNHH MTV tài chính than Khoáng sản Việt Nam (nay là Công ty tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620