19:00 | 25/01/2018

Một số lưu ý khi sử dụng thẻ

Tết đến là thời điểm dùng thẻ nhiều. Vậy tôi cần lưu ý gì đối với việc dùng thẻ? (Mai Thanh Tâm, TP.HCM).

Không sử dụng thẻ là thiệt thòi
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Sử dụng thẻ tín dụng như thế nào để luôn là người tiêu dùng thông minh
Ảnh minh họa

Để giao dịch luôn thành công, bạn cần chọn dịch vụ thẻ của các ngân hàng có uy tín, có mạng lưới giao dịch cao để tránh trường hợp không thể "quẹt" thẻ, hoặc rút tiền mặt do gặp sự cố.

Thứ hai, bạn cần hiểu rõ nhu cầu của bản thân để đăng ký loại thẻ thanh toán nội địa hay quốc tế phù hợp, nhằm tránh trường hợp không thể thực hiện giao dịch rút tiền hay thanh toán khi đang công tác hoặc du lịch tại nước ngoài.

Một điểm cũng cần lưu ý là bạn nên giữ hoá đơn mua hàng sau mỗi lần giao dịch bằng thẻ thanh toán để đối chiếu với bảng sao kê hàng tháng.

Ngoài ra, bạn cần bảo mật số PIN của mình, không nên đặt PIN theo ngày sinh, số điện thoại… để người khác có thể đoán biết.

Một số điểm cũng cần lưu ý khi dùng thẻ dịp Tết là: hạn chế thấp nhất vào các trang web lạ và truy cập vào internet công cộng khi giao dịch thẻ; Dùng phần mềm diệt virus có uy tín và trả tiền; Không cho mượn thẻ và phải luôn đăng ký internet/sms banking…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.035 26.766 29.602 30.076 202,43 210,81
BIDV 23.150 23.250 26.004 26.376 29.602 30.084 207,35 211,01
VietinBank 23.139 23.249 26.031 26.786 29.574 30.134 207,42 213,92
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 26.010 26.358 29.690 30.087 208,24 211,02
ACB 23.160 23.240 25.998 26.439 29.744 30.173 207,94 211,46
Sacombank 23.157 23.259 26.064 26.468 29.761 30.171 207,35 211,93
Techcombank 23.130 23.250 25.782 26.505 29.379 30.223 206,80 212,32
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.886 26.450 29.664 30.201 207,43 211,97
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.830
37.050
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.830
37.030
Vàng SJC 5c
36.830
37.050
Vàng nhẫn 9999
36.850
37.250
Vàng nữ trang 9999
36.550
37.200