10:30 | 30/12/2017

PNJ trong Top 50 Thương hiệu Giá trị nhất Việt Nam

CTCP Vàng Bạc Đá Qúy Phú Nhuận (PNJ) vừa được Công ty Định giá Thương hiệu Brand Finance (Anh) công bố trong Top 50 Thương hiệu Giá trị nhất Việt Nam 2017.  

Theo báo cáo của Brand Finance, tổng giá trị của 50 thương hiệu hàng đầu Việt Nam đạt khoảng 11,279 tỷ USD, tăng 32% so với năm 2016. Đây là những DN có phương pháp định giá thương hiệu đáp ứng các tiêu chuẩn của ISO (ISO 10668 về tiêu chuẩn định giá).

PNJ là DN kim hoàn duy nhất có mặt trong bảng xếp hạng và xếp thứ 23 trong top 50 với định giá thương hiệu đạt 98 triệu USD, tăng 21% so với năm ngoái. Theo ông Samir Dixit - Giám đốc Điều hành Brand Finance châu Á - Thái Bình Dương, hầu hết các DN Việt Nam thời gian qua luôn chú trọng thúc đẩy doanh số bán hàng thông qua marketing nhiều hơn là thương hiệu.

Thương hiệu là tài sản kinh doanh chủ chốt quyết định phí bảo hiểm, khả năng cạnh tranh và lợi nhuận cho cổ đông. Nó cũng là tài sản đáng giá nhất của công ty cần được đầu tư chú trọng. Giá trị của thương hiệu như là một tài sản vô hình do đó phải được quản lý bởi một chương trình quản lý có cấu trúc riêng chuyên biệt, không nhầm lẫn với cách quản lý bán hàng hay quảng cáo.  

Ông Huỳnh Văn Tẩn - Giám đốc Quan hệ Đối ngoại PNJ chia sẻ, việc xây dựng thương hiệu luôn được công ty chú trọng. Với PNJ, một trong những yếu tố quan trọng nhất khi xây dựng thương hiệu là thân thiện với khách hàng, mang đến cho khách hàng niềm tin về những gì tốt nhất, thật nhất. Điều này giúp công ty có được uy tín, vị thế trên thị trường.

Gần 30 năm hình thành và phát triển, PNJ luôn là thương hiệu dẫn đầu thị trường ngành kim hoàn Việt Nam không chỉ về uy tín, thương hiệu, chất lượng sản phẩm mà còn về trình độ thiết kế, chế tác, đóng góp nhiều cho ngành kim hoàn và cả cộng đồng. Không dừng lại ở việc khẳng định thương hiệu trong nước, PNJ còn đặt mục tiêu xây dựng thương hiệu ở khu vực và thế giới, góp phần quảng bá thương hiệu ngành Kim hoàn Việt Nam bạn bè quốc tế.

Cùng với Top 50 Thương hiệu giá trị nhất Việt Nam 2017, PNJ cũng liên tục nhận được nhiều giải thưởng, danh hiệu uy tín trong nước và quốc tế: giải thưởng JNA ở 2 hạng mục Doanh nghiệp khu vực ASEAN và Top 3 Nhà bán lẻ Châu Á; Top 10 Nhà bán lẻ uy tín; Top 10 trong 100 doanh nghiệp phát triển bền vững; Top 40 thương hiệu công ty giá trị nhất Việt Nam; Top 100 môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam 2017…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.565 26.882 29.925 30.405 200,95 207,84
BIDV 23.300 23.390 26.562 26.887 29.928 30.401 204,69 208,19
VietinBank 23.296 23.391 26.493 26.871 29.873 30.433 205,08 208,48
Agribank 23.295 23.390 26.540 26.885 29.942 30.390 204,75 208,06
Eximbank 23.290 23.390 26.542 26.897 30.023 30.424 205,49 208,24
ACB 23.310 23.390 26.553 26.895 30.118 30.429 205,94 208,59
Sacombank 23.307 23.399 26.613 26.967 30.126 30.481 205,72 208,83
Techcombank 23.280 23.390 26.309 27.032 29.708 30.545 204,05 209,36
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.586 27.046 30.273 30.694 205,65 209,41
DongA Bank 23.310 23.390 26.600 26.900 30.060 30.420 204,40 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.450
36.590
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.450
36.590
Vàng SJC 5c
36.450
36.610
Vàng nhẫn 9999
34.960
35.360
Vàng nữ trang 9999
34.510
35.310