09:50 | 06/09/2018

Rút tiền tại ATM Agribank mà không cần thẻ

Khách hàng là chủ thẻ ghi nợ của Agribank có thể tạo mã rút tiền qua ATM, sau đó mã được sử dụng để rút tiền mà không cần thẻ.

Thêm giải pháp an toàn cho chủ thẻ khi rút tiền ATM trong khoảng thời gian từ 23h đến 5h
Giảm hạn mức rút tiền ban đêm: Bảo vệ tài sản cho khách hàng
Hoàn 30% giá trị hóa đơn khi quẹt thẻ ATM tại Vinmart

Qua khảo sát từ thực tế, hiện tại có rất nhiều người muốn chuyển tiền cho người thân, cho bạn bè nhưng họ không có tài khoản Agribank hay không mang giấy tờ tùy thân rút tiền tại ngân hàng hoặc quên mang theo thẻ, mất thẻ, chưa có thẻ… Nắm bắt được nhu cầu này và cũng là để gia tăng tiện ích cho khách hàng, Agribank đã chính thức triển khai chức năng rút tiền bằng mã tại ATM Agribank mà không cần thẻ.

Theo đó, khách hàng là chủ thẻ ghi nợ của Agribank có thể tạo mã rút tiền qua ATM, sau đó mã được sử dụng để rút tiền mà không cần thẻ. Dịch vụ có thể thực hiện tại bất cứ đâu, vào bất cứ lúc nào tại các ATM của Agribank và được hỗ trợ 24/7.

Ảnh minh họa

Để tạo mã rút tiền, chủ thẻ ghi nợ Agribank đưa thẻ vào máy ATM Agribank và lựa chọn chức năng rút tiền bằng mã. Sau đó nhập số tiền muốn chuyển với mức tiền tối thiểu là 50.000 đồng và tối đa là 5.000.000 đồng. Bước tiếp theo khách hàng nhập số điện thoại di động của người nhận tiền bằng mã; xác nhận thông tin giao dịch, chọn in hóa đơn. ATM xác nhận giao dịch thành công và hóa đơn in ra các thông tin giao dịch như: số điện thoại người nhận, số tiền giao dịch, mã rút tiền 1. Sau khi giao dịch thành công, hệ thống gửi thông tin mã rút tiền 2 đến người nhận tiền qua số điện thoại di động mà chủ thẻ nhập trên màn hình ATM.

Như vậy, người nhận tiền không cần có thẻ hay tài khoản của Agribank, khách hàng chỉ cần nhập đủ 2 mã số (mã số 1 của người chuyển tiền gửi cho mình, mã số 2 của hệ thống tự động gửi đến số điện thoại di động của mình) và số tiền giao dịch tại ATM Agribank là rút được tiền.

Để cho việc rút tiền được thuận lợi, thành công, ngân hàng đưa ra một vài lưu ý khi khách hàng giao dịch. Cụ thể, khách hàng phải có đầy đủ và nhập đúng thông tin giao dịch: mã rút tiền 1, mã rút tiền 2 và số tiền giao dịch để hệ thống xác thực và ATM trả tiền; Giao dịch tạo mã và rút tiền chỉ thực hiện được tại ATM của Agribank; Thông tin mã rút tiền 1, mã rút tiền 2 là chuỗi ký tự gồm 6 chữ số; Thông tin mã rút tiền 1, mã rút tiền 2 chỉ có hiệu lực trong vòng 24h kể từ thời điểm tạo mã rút tiền. Mã rút tiền chỉ có giá trị cho 1 lần giao dịch.

Ngoài chức năng rút tiền bằng mã nói trên, hiện tại ATM Agribank còn triển khai thêm nhiều tính năng vô cùng nhanh chóng và tiện lợi cho khách hàng như: In sao kê thẻ tín dụng, Gia hạn thẻ ghi nợ, Thanh toán nhiều loại hóa đơn, Đăng ký/hủy đăng ký/thay đổi hạn mức giao dịch Internet đối với thẻ quốc tế…

Hiện nay, Agribank là ngân hàng dẫn đầu thị trường về số lượng máy ATM và được phân bổ rộng khắp toàn quốc. Từ 2.500 ATM năm 2016 đến hết quý I/2018, Agribank đã trang bị thêm 320 máy, nâng tổng số ATM toàn hệ thống lên 2.820 máy, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng thẻ tại ATM cho khách hàng.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.200
41.490
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.200
41.470
Vàng SJC 5c
41.200
41.490
Vàng nhẫn 9999
41.180
41.630
Vàng nữ trang 9999
40.670
41.470