14:00 | 15/06/2017

Tìm hiểu về dự án Treasury - Fis Front Arena của SCB

Tôi muốn hỏi về dự án Treasury - Fis Front Arena của SCB mang lại lợi ích gì cho khách hàng hay không? (Vũ Đức Hòa, Q. 5).

Tìm hiểu về ưu đãi phí dịch vụ thanh toán L/C
Tìm hiểu về dịch vụ khách hàng VIP tại các ngân hàng
Tìm hiểu lãi suất vay ưu đãi tại SCB
Ảnh minh họa

Về lý thuyết, hệ thống Treasury - Fis Front Arena mà NHTMCP Sài Gòn (SCB) ký kết hợp với các đối tác là Blitz, E&Y là nâng cao năng lực quản trị và khả năng cạnh tranh trong kinh doanh tiền tệ của NH này.

Trong đó, phần mềm Treasury - Fis Front Arena là một giải pháp tài chính nguồn vốn linh hoạt, hiện đại, hiệu quả trong kinh doanh và quản lý, quản trị rủi ro của hoạt động kinh doanh tiền tệ từ Front - Middle tới Back office; đáp ứng tốt nhu cầu phát triển của SCB hiện tại và tương lai.

Theo đại diện SCB, Treasury - FIS Front Arena là dự án trọng điểm trong năm 2017 được NH ưu tiên thực hiện nhằm nâng cao năng lực quản trị, năng lực cạnh tranh của SCB trong bối cảnh hội nhập kinh tế ngày càng sâu và rộng. Đây cũng là một cột mốc đánh dấu bước phát triển mới của SCB trong hoạt động kinh doanh tiền tệ. Như vậy, dù mang tính kỹ thuật nhưng phần mềm này giúp NH phát triển tốt hơn, theo đó, khách hàng cũng có thể yên tâm với sự phát triển toàn diện của NH trong việc quản trị cũng như áp dụng triển khai những dịch vụ sản phẩm mới ngày càng đa đạng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.511 27.833 29.908 30.388 198,63 202,43
BIDV 22.680 22.750 26.503 26.813 29.950 30.397 199,40 202,37
VietinBank 22.670 22.750 26.472 26.839 29.885 30.388 198,96 202,46
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.474 26.819 30.018 30.410 199,85 202,45
ACB 22.680 22.750 26.502 26.835 30.133 30.435 200,14 202,65
Sacombank 22.674 22.766 26.532 27.150 30.119 30.474 199,94 203,01
Techcombank 22.660 22.760 26.180 27.039 29.693 30.563 198,62 203,82
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.473 26.827 30.108 30.412 200,06 202,58
DongA Bank 22.680 22.750 26.500 26.800 30.050 30.390 199,60 202,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.310
36.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.310
36.510
Vàng SJC 5c
36.310
36.530
Vàng nhẫn 9999
34.880
35.280
Vàng nữ trang 9999
34.580
35.280