18:00 | 08/02/2018

Tư vấn làm thẻ MasterCard hay Visa Card

Tôi đang phân vân giữa việc sử dụng Thẻ MasterCard hay Visa Card, thẻ nào tốt hơn. Xin cho tôi lời khuyên? (Hoàng Văn Tân, TP.HCM).

Tư vấn vay vốn ngân hàng để mở minimart

Thẻ MasterCard và Visa Card là 2 loại thẻ thanh toán quốc tế rất phổ biến trên thế giới. Có rất nhiều người lầm tưởng Visa và MasterCard là tên gọi của những ngân hàng quốc tế thì đây là ý nghĩ hoàn toàn sai lầm. Đây là các mạng lưới thanh toán với quy mô toàn cầu được phát hành và quản lý bởi các tổ chức uy tín được nhiều người lựa chọn. Theo đó, bạn có thể sử dụng 2 loại thẻ này để giao dịch ở bất cứ nơi nào có hỗ trợ thanh toán bằng thẻ Visa Card hoặc MasterCard.

Ảnh minh họa

Do vậy, việc làm thẻ Visa Card hay thẻ MasterCard đều tốt như nhau. Trước khi quyết định làm thẻ nào, bạn cần cân nhắc xem chúng ta thường xuyên sử dụng dịch vụ (mua sắm, ăn uống…) ở địa điểm đó có hỗ trợ thanh toán bằng thẻ Visa Card hay thẻ MasterCard nhằm tiện cho việc thanh toán. Có điều, khi sử dụng thẻ để thanh toán, bạn cần phải tự mình đi cà thẻ, tránh đưa cho người khác cà giúp nhằm đảm bảo sự an toàn cho thẻ, tránh bị mất tiền oan.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230