15:00 | 02/11/2017

Tư vấn thanh toán thẻ ngân hàng khi mua sắm trên lazada

Tôi muốn sử dụng hình thức trả tiền mua sắm trên lazada qua thẻ ngân hàng thì phải đáp ứng điều kiện gì? (Thúy Hằng, TP.HCM).

Tìm hiểu về ứng dụng Samsung pay
Tìm hiểu về ứng dụng Sacombank mSign
Tìm hiểu về dịch vụ Bancassurance
Ảnh minh họa

Hiện nay rất nhiều ngân hàng liên kết với Lazada để đáp ứng hình thức thanh toán qua thẻ tiện lợi như: Maritimebank, ABBank, Sacombank, Techcombank, Viet Capital Bank… Mỗi ngân hàng đều có chính sách và chương trình ưu đãi riêng dành cho chủ thẻ của mình khi thanh toán qua trang giao dịch điện tử này.

Theo đó, người mua có thể tìm hiểu thông tin ưu đãi của các ngân hàng qua trang website để nhận ưu đãi tốt nhất.

Chẳng hạn, đối với chủ thẻ Viet Capital Visa khi mua sắm tại Lazada từ nay đến ngày 14/12, chủ thẻ Viet Capital Visa sẽ được giảm giá 20% trên một số mặt hàng.

Cụ thể: ở hình thức ưu đãi một, khách hàng được giảm thêm 20% (tối đa 250.000 đồng) cho tổng một đơn hàng từ 1 triệu đồng trở lên vào ngày thứ Tư hàng tuần. Hình thức nhận ưu đãi: nhập mã VCCB04 khi thanh toán đơn hàng. Còn hình thức ưu đãi hai ngân hàng này cho biết sẽ giảm thêm cho khách 20% (tối đa 250.000 đồng) trong tổng đơn hàng từ 1 triệu đồng trở lên vào bốn ngày, 11/11 và 12-14/12/2017. Hình thức nhận ưu đãi: nhập mã VCCB05 khi thanh toán đơn hàng... 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.280 23.360 27.045 27.367 30.323 30.808 205,43 213,65
BIDV 23.280 23.360 26.051 27.370 30.331 30.798 205,59 209,04
VietinBank 23.269 23.359 26.990 27.368 30.283 30.843 205,51 208,91
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.260 23.360 27.017 27.378 30.401 30.807 206,19 208,95
ACB 23.280 23.360 27.049 27.397 30.520 30.836 206,44 209,10
Sacombank 23.278 23.370 27.090 27.449 30.504 30.861 206,29 209,38
Techcombank 23.240 23.350 26.766 27.496 30.061 30.905 204,59 209,92
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.946 27.414 30.423 30.842 205,58 209,25
DongA Bank 23.280 23.360 27.230 27.370 30.430 30.800 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.690
Vàng SJC 5c
36.540
36.710
Vàng nhẫn 9999
34.370
34.770
Vàng nữ trang 9999
33.920
34.720