15:00 | 04/01/2018

Tư vấn việc cấp tín dụng chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu

Xin hỏi DN có thể vay vốn lưu động chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu hoặc dùng thư tín dụng trả chậm ở ngân hàng nào tốt nhất? (Trần Phương Hà, TP.HCM).

Tư vấn vay vốn dụ án khởi nghiệp
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn vay tiền ngân hàng

Hiện nay, khá nhiều ngân hàng đã triển khai hình thức cấp tín dụng chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu, theo đó, DN có thể cho phép chiết khấu bộ chứng từ sau khi giao hàng. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tiềm lực tài chính, quy trình thủ tục cũng như kinh nghiệm thực tiễn, mỗi ngân hàng sẽ cung cấp sản phẩm chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu với một số đặc trưng riêng.

Ảnh minh họa

Chẳng hạn, Maritime Bank cung cấp nhiều ưu đãi như tỷ lệ chiết khấu cao, thanh toán nhanh. Với phương thức thanh toán là thư bảo lãnh L/C trả ngay, tỷ lệ chiết khấu tới 98%, tương tự với UPAS L/C. Với L/C trả chậm và D/P tỷ lệ chiết khấu là 95%. Chưa kể, ngân hàng này chấp nhận bộ chứng từ không hoàn hảo lẫn hoàn hảo.

Bên cạnh đó, Maritime Bank cũng cho phép thời hạn chiết khấu dài tối đa 180 ngày (nếu thanh toán bằng D/A hoặc D/P) và tối thiểu 45 ngày nếu là L/C trả ngay có chuyển nhượng. Việc phê duyệt cũng nhanh chóng, chỉ trong vài giờ.

Ngoài ra, vốn đến từ thư tín dụng chậm có điều khoản thanh toán ngay - UPAS L/C cũng đang được DN đánh giá cao vì phí chỉ 4-5%, khá rẻ so với nếu mở L/C thông thường và rẻ hơn rất nhiều lần nếu phải đi vay theo cách trước đây vẫn làm. Với cách này, DN có nhiều cơ hội đàm phán được hàng với giá rẻ hơn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.667 28.004 30.973 31.469 202,20 206,07
BIDV 22.680 22.750 27.640 27.956 30.995 30.453 202,73 205,77
VietinBank 22.665 22.745 27.674 27.917 30.901 31.334 203,26 205,95
Agribank 22.670 22.745 26.634 27.975 30.015 31.457 202,65 205,89
Eximbank 22.650 22.740 27.617 27.977 31.073 31.478 203,31 205,96
ACB 22.670 22.740 27.613 27.959 31.154 31.466 203,30 205,85
Sacombank 22.667 22.759 27.682 28.041 31.170 31.527 203,34 206,40
Techcombank 22.665 22.755 27.306 28.185 30.723 31.615 201,88 207,21
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.585 28.051 31.119 31.534 203,08 206,66
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.930 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.760
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.760
36.960
Vàng SJC 5c
36.760
36.980
Vàng nhẫn 9999
36.540
36.940
Vàng nữ trang 9999
36.190
36.890