10:53 | 12/03/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/3/2018

Đồng USD quay đầu giảm trở lại trong phiên sáng nay (12/3/2018 – giờ Việt Nam) sau khi tăng khá mạnh trong tuần trước đó, do chịu sức ép trước số liệu tăng trưởng tiền lương yếu ớt tại Mỹ.

Tăng trưởng việc làm cao nhất 1,5 năm làm chắc thêm kỳ vọng Fed tăng lãi suất
NHTW Nhật giữ nguyên chính sách kích thích và có thể duy trì khá lâu
ECB giữ nguyên lãi suất, song bỏ cam kết có thể mở rộng nới lỏng
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8156 EUR; 106.6400 JPY; 0.7216 GBP; 0.9500 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/3/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2322

0.0015

+0.12%

USD-JPY

106.6400

-0.1800

-0.17%

GBP-USD

1.3859

0.0009

+0.06%

AUD-USD

0.7865

0.0021

+0.27%

USD-CAD

1.2805

-0.0007

-0.05%

USD-CHF

0.9500

-0.0013

-0.14%

EUR-JPY

131.3900

-0.0700

-0.05%

EUR-GBP

0.8891

0.0005

+0.06%

USD-HKD

7.8395

0.0031

+0.04%

EUR-CHF

1.1705

-0.0007

-0.06%

USD-KRW

1,063.1500

-6.6700

-0.62%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.266 26.738 29.086 29.552 200,70 207,79
BIDV 23.280 23.370 26.323 26.616 29.275 29.553 205,71 207,96
VietinBank 23.270 23.370 26.220 26.725 29.033 29.593 204,31 208,06
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.246 26.597 29.175 29.565 205,19 207,93
ACB 23.280 23.360 26.290 26.628 29.295 29.598 205,35 207,99
Sacombank 23.283 23.375 26.322 26.681 29.267 29.627 205,32 208,39
Techcombank 23.250 23.360 26.035 26.752 28.883 29.706 203,88 209,19
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.290 23.370 26.320 26.630 29.230 29.600 203,90 207,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.460
Vàng SJC 5c
36.280
36.480
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.880
35.580