15:00 | 11/11/2017

Viettel Global sẽ đưa 2,24 tỷ cổ phiếu lên sàn UPCoM

Gần 2,24 tỷ cổ phiếu của Viettel Global sẽ lên giao dịch tại sàn UpCom trong thời gian tới.

Viettel, Honda đứng đầu danh sách doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất năm 2016
Viettel giảm 94% cước data chuyển vùng quốc tế tại 7 mạng thành viên
Mocha đạt 10 triệu người dùng cho gọi nội mạng Viettel miễn phí

Hội đồng quản trị Tổng Công ty cổ phần Đầu tư quốc tế Viettel (Viettel Global) vừa có Nghị quyết thông qua kế hoạch đăng ký giao dịch cổ phiếu Viettel Global trên Hệ thống giao dịch chứng khoán chưa niêm yết UpCom.

Ảnh minh họa

Theo đó, Viettel Global sẽ thực hiện lưu ký chứng khoán tập trung tại Trung tâm lưu ký chứng khoán (VSD) và đăng ký giao dịch trên UPCoM toàn bộ 2.243.811.200 cổ phiếu của Tổng công ty.

Viettel Global được thành lập tháng 10/2007 với vốn ban đầu là 960 tỷ đồng và bắt đầu xâm nhập thị trường Campuchia năm 2008. Tính đến 30/6/2017, Viettel Global có vốn điều lệ 22.438 tỷ đồng, quy mô tổng tài sản đạt 48.685 tỷ đồng. Hiện Tổng công ty phụ trách thị trường nước ngoài của Viettel với 10 công ty con và 3 công ty liên kết, dịch vụ của Viettel Global đã có mặt tại 9 thị trường nước ngoài, chưa tính thị trường Myanmar sẽ khai trương vào đầu năm 2018.

6 tháng đầu năm, Viettel Global đạt 8.729 tỷ đồng doanh thu, tăng gần 25% so với cùng kỳ năm 2016 và đạt lợi nhuận trước thuế 651 tỷ đồng so với mức lỗ gần 1860 tỷ đồng cùng thời điểm năm ngoái.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.670 22.740 27.704 28.035 31.071 31.570 205,89 209,83
BIDV 22.670 22.740 27.709 27.830 31.091 31.555 206,67 209,76
VietinBank 22.658 22.738 27.649 28.055 31.034 31.594 206,45 209,93
Agribank 22.655 22.730 27.685 28.013 31.098 31.528 20658 20981
Eximbank 22.650 22.740 27.683 28.044 31.176 31.583 207,20 20990
ACB 22.665 22.735 27.701 28.049 31.276 31.589 207,31 209,91
Sacombank 22.660 22.755 27.737 28.100 31.260 31.619 207,25 210,36
Techcombank 22.660 22.750 27.372 28.251 30.828 31.719 205,80 211,31
LienVietPostBank 22.620 22.745 27.633 28.096 31.221 31.636 206,75 210,40
DongA Bank 22.670 22.740 27.710 28.020 31.210 31.560 207,10 209,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.090
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.070
Vàng SJC 5c
36.850
36.090
Vàng nhẫn 9999
36.660
37.060
Vàng nữ trang 9999
36.310
37.010