Nam A Bank thay đổi tên gọi phòng giao dịch Thủ Đức, Quận 2 và Văn Thánh

18:00 | 31/05/2021

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) vừa có Bố cáo về việc thay đổi tên gọi phòng giao dịch Thủ Đức, Quận 2 và Văn Thánh.

nam a bank thay doi ten goi phong giao dich thu duc quan 2 va van thanh Ngồi nhà giao dịch, nhận “mưa” ưu đãi từ Open Banking
nam a bank thay doi ten goi phong giao dich thu duc quan 2 va van thanh Nam A Bank sửa đổi nội dung về vốn điều lệ trong giấy phép hoạt động

Cụ thể, phòng giao dịch Thủ Đức sẽ đổi thành Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - Chi nhánh Thủ Đức - Phòng Giao dịch Linh Tây.

Địa chỉ: Số 733 - 737 đường Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: (028) 3896 4650. Fax: (028) 3896 9974.

Phòng giao dịch Quận 2 sẽ đổi thành Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - Chi nhánh Thủ Đức - Phòng Giao dịch Phú Hữu.

Địa chỉ: Số 319 đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: (028) 3743 6093. Fax: (028) 3743 6094.

Phòng giao dịch Văn Thánh sẽ đổi thành Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - Chi nhánh Thủ Đức - Phòng Giao dịch Văn Thánh.

Địa chỉ: Số 600 đường Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: (028) 3512 7118. Fax: (028) 3512 7120.

Thời gian thay đổi tên gọi của các phòng giao dịch trên sẽ tính từ 08h00 ngày 01/06/2021.

PV

Nguồn:

Tags: Nam A Bank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.670 22.870 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.648 22.868 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.910 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.100
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
49.900
50.900