Tài khoản số đẹp Co-opBank - khẳng định phong cách, tài lộc ghé thăm

15:52 | 22/03/2022

Từ ngày 18/3/2022, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-opBank) chính thức triển khai dịch vụ mở tài khoản thanh toán số đẹp dành cho tất cả các đối tượng khách hàng là doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu.

Xưa nay, dù theo quan điểm của phương Đông hay phương Tây, mỗi con số đều mang một ý nghĩa đặc biệt không chỉ trong kinh doanh mà trong cả đời sống thường nhật. Mong muốn sở hữu một số điện thoại đẹp, biển số đẹp hay số tài khoản ngân hàng đẹp không chỉ đơn giản là trào lưu mà đã trở thành “văn hóa”.

Có một điều chắc chắn rằng, khi bạn giao thương hay đơn thuần là giao tiếp với ai đó đang sở hữu một số tài khoản đẹp, mặc nhiên bạn sẽ cảm thấy người đó đáng tin cậy hơn. Bởi vậy, sở hữu một số tài khoản đẹp không chỉ đem lại may mắn, thuận lợi trong công việc mà còn thể hiện được tầm vóc của chủ sở hữu.

Nắm bắt được xu thế đó, từ ngày 18/3/2022, Co-opBank chính thức triển khai dịch vụ mở tài khoản thanh toán số đẹp dành cho tất cả các đối tượng khách hàng là doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu.

tai khoan so dep co opbank khang dinh phong cach tai loc ghe tham
Chương trình Tài khoản thanh toán Số đẹp của Co-opBank được triển khai từ 18/3/2022

Đặc điểm số tài khoản: Khách hàng có thể tùy chọn tối đa 10 chữ số cuối trong dãy số tài khoản với những đặc điểm được phân loại như sau:

Tài khoản Phú quý: tối thiểu 3 số cuối giống nhau.

Tài khoản Lộc phát: tối thiểu 3 số cuối chỉ gồm các số 6 và/hoặc 8 cạnh nhau.

Tài khoản Thần tài: tối thiểu 4 số cuối gồm cặp số 79 - thần tài lớn và/hoặc 39 - thần tài nhỏ).

Tài khoản Thăng tiến: tối thiểu 3 số cuối là những số tăng dần đều liên tiếp (1234, 4567,…) hoặc theo bước nhảy 2 (2468, 3579,…) hoặc tối thiểu 6 số cuối là những cặp số tăng dần (liên tiếp hoặc theo bước nhảy hai) về giá trị hàng đơn vị/hàng chục/ hàng trăm/hàng nghìn/ hàng chục nghìn.

Tài khoản Số lặp: tối thiểu 4 số cuối là các bộ từ 2 số lặp lại tối thiểu 1 lần (1212, 123123, 155155,…).

Tài khoản Soi gương (Số gánh): tối thiểu 4 số cuối có bộ số đảo chiều liền nhau (123321, 6556,..) hoặc cách 1 chữ số ở giữa (22122, 8883888,…).

Tài khoản Phong cách: tối thiểu 3 số cuối là các số khách hàng tự chọn: ngày tháng năm sinh, số điện thoại, ngày lễ kỷ niệm, số dễ nhớ không theo nguyên tắc được định nghĩa…

tai khoan so dep co opbank khang dinh phong cach tai loc ghe tham
Thông tin mở tài khoản thanh toán số đẹp của Co-opBank

Mức phí được xác định cho tài khoản số đẹp: Tăng cùng chiều với số lượng số được chọn và giảm dần theo thứ tự: Phú quý, Lộc phát, Thần tài, Thăng tiến, Số lặp, Soi gương. Mở tài khoản số đẹp, 100% khách hàng được sử dụng miễn phí các tiện ích độc đáo từ hệ sinh thái của Co-opBank như: Miễn phí sử dụng Mobile Banking, miễn phí mở thẻ chip nội địa, miễn phí SMS Banking thông báo biến động số dư, phí chuyển tiền 24/7…

Sở hữu số tài khoản đẹp của Co-opBank là bạn đang sở hữu chìa khóa của may mắn, tài lộc và thành công!

Để biết thêm chi tiết, khách hàng có thể tham khảo thông tin tại website www.co-opbank.vn hoặc liên hệ với Phòng Chăm sóc khách hàng - Trung tâm Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số - Hotline: 1900545554.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.350
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.850