The Bank Of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd - CN TP.HCM được thay đổi thời hạn hoạt động

16:18 | 20/01/2016

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa có Quyết định về việc thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại Giấy phép của Ngân hàng The Bank Of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận việc thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại Điều II Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 24/NH-GP ngày 17/02/1996 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng The Bank Of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh như sau: Thời hạn hoạt động của Ngân hàng The Bank Of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh là 99 năm kể từ ngày 17/02/2016.

Ngân hàng The Bank Of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm đăng ký kinh doanh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung thay đổi thời hạn hoạt động; Công bố nội dung thay đổi thời hạn hoạt động trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấp phép hoạt động ngân hàng số 24/NH-GP nêu trên.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.750 24.060 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.755 24.035 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.750 24.050 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.830 24.140 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.760 24.020 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.650 24.200 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.755 24.305 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.768 24.060 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.730 24.400 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.790 24.070 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.100
66.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.100
66.900
Vàng SJC 5c
66.100
66.920
Vàng nhẫn 9999
52.850
53.850
Vàng nữ trang 9999
52.650
53.450