10:38 | 18/04/2019

CIC giảm giá các sản phẩm thông tin tín dụng

CIC áp dụng chính sách ưu đãi với một số tổ chức đặc biệt như với Quỹ Tín dụng nhân dân, Tổ chức tài chính vi mô: Áp dụng mức giá bằng 20% so với mức giá sản phẩm tương ứng cung cấp cho TCTD; Ngân hàng Chính sách xã hội: Áp dụng mức giá bằng 50% so với mức giá sản phẩm dịch vụ tương ứng cung cấp cho TCTD.

Thông tin tín dụng CIC tăng khả năng tiếp cận tín dụng của khách hàng vay
CIC tiếp tục nâng cao chất lượng cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng
CIC giảm giá các sản phẩm thông tin tín dụng từ ngày 1/5/2019

Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam (CIC) vừa ban hành Quyết định số 105/QĐ-TTTD ngày 17/4/2019 về việc giảm giá các sản phẩm thông tin tín dụng.

Theo Quyết định này, các sản phẩm theo yêu cầu còn trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, sẽ được áp dụng mức giá giảm 10% đơn giá sản phẩm so với mức giá quy định tại hợp đồng đã ký.

Đặc biệt, CIC vẫn tiếp tục duy trì chính sách ưu đãi với một số tổ chức đặc biệt với Quỹ tín dụng nhân dân, Tổ chức tài chính vi mô: Áp dụng mức giá bằng 20% so với mức giá sản phẩm tương ứng cung cấp cho TCTD; Ngân hàng Chính sách xã hội: áp dụng mức giá bằng 50% so với mức giá sản phẩm dịch vụ tương ứng cung cấp cho TCTD. Tổ chức tự nguyện có chia sẻ thông tin tín dụng được áp dụng mức giá sản phẩm quy định tại Phụ lục I của Quyết định này. Đối với các sản phẩm khác theo hợp đồng đã ký giữa Tổ chức tự nguyện và CIC và còn hiệu lực, áp dụng mức giảm giá 10% đơn giá sản phẩm so với mức giá quy định tại hợp đồng đã ký.

Việc giảm giá theo quyết định sẽ được thực hiện kể từ ngày 01/5/2019 và thay thế Quyết định số 210/QĐ-TTTD ngày 21/8/2019 của Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam về mức giá sản phẩm, dịch vụ thông tin tín dụng cung cấp cho các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguyện có chia sẻ thông tin tín dụng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.400
Vàng SJC 5c
36.230
36.420
Vàng nhẫn 9999
36.310
36.710
Vàng nữ trang 9999
35.800
36.400