15:23 | 06/07/2018

Miễn lãi đến 50 ngày cho chủ thẻ Vietcombank

Vietcombank đang triển khai chương trình “Xài thẻ thả ga, cả năm nhận quà” vào Thứ 4 hàng tuần, từ nay đến 31/12/2018.

Nhiều ưu đãi cho chủ thẻ Vietcombank American Express
Vietcombank được vinh danh là ngân hàng tốt nhất Việt Nam năm 2018
“VCLI mang đến cho khách hàng sự tiện lợi và chất lượng phục vụ cao nhất”

Chương trình chia làm 2 giai đoạn. Giai đoạn 1 từ 04/07/2018 đến 30/09/2018 và giai đoạn 2 từ 01/10/2018 đến 31/12/2018.

Ảnh minh họa

Theo đó, tất cả chủ thẻ tín dụng các thương hiệu American Express, Visa, MasterCard, JCB, UnionPay do Vietcombank phát hành (gọi tắt là chủ thẻ tín dụng) sẽ được ưu đãi hoàn 10% giá trị giao dịch tại hệ thống siêu thị Big C khi thanh toán bằng thẻ tín dụng do Vietcombank phát hành.

Bên cạnh đó, chủ thẻ tín dụng Vietcombank sẽ được chi tiêu trước, trả tiền sau, thời gian miễn lãi lên đến 50 ngày. Lãi suất thẻ cạnh tranh, tặng dặm hàng không, ưu đãi hoàn tiền trên mọi giao dịch thẻ; tham gia các chương trình khuyến mãi khác. 

Đặc biệt, các chủ thẻ được hưởng ưu đãi bảo hiểm, ưu đãi mua sắm với mức giảm giá tới 50% tại các đơn vị chấp nhận thẻ trên toàn cầu.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545413 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.380 26.537 26.014 29.670 30.145 203,29 211,81
BIDV 23.275 23.365 26.485 26.859 29.654 30.123 204,78 208,30
VietinBank 23.284 23.384 26.484 26.909 29.623 30.183 204,88 208,63
Agribank 23.275 23.853 26.498 26.853 29.679 30.124 204,84 207,98
Eximbank 23.280 23.380 26.519 26.874 29.758 30.156 205,69 208,44
ACB 23.300 23.380 26.537 26.878 29.866 30.175 205,89 208,54
Sacombank 23.296 23.388 26.570 26.927 29.858 30.222 205,75 208,80
Techcombank 23.260 23.360 26.247 26.956 29.411 30.232 204,13 209,34
LienVietPostBank 23.260 23.360 26.442 26.903 29.781 30.193 205,12 208,84
DongA Bank 23.335 23.380 26.550 26.850 29.800 30.150 204,40 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.470
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.470
36.630
Vàng SJC 5c
36.470
36.650
Vàng nhẫn 9999
34.820
35.220
Vàng nữ trang 9999
34.470
35.170