11:00 | 05/10/2017

Tư vấn mở tài khoản giao dịch tại UOB

Tôi có làm ăn với đối tác nước ngoài và họ yêu cầu DN tôi phải mở tài khoản tại UOB  để giao dịch. Hiện tôi đang băn khoăn nếu chuyển qua mở tài khoản giao dịch tại UOB thì không biết UOB có hỗ trợ vốn cho DN vừa và nhỏ như các NH trong nước không?

Tìm hiểu về dịch vụ Bancassurance
Tìm hiểu về năng lực tài chính của ACB
Tìm hiểu về biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Ảnh minh họa

Trước đây, khi còn là văn phòng đại diện thì United Overseas Bank (UOB) không có chức năng huy động hay cho vay đối với DN trong nước. Tuy nhiên, UOB sau khi được NHNN Việt Nam chấp thuận để thành lập NH con có vốn đầu tư nước ngoài thì NH đã triển khai khá nhiều dịch vụ tài chính, trong đó có dịch vụ NH cho DN nhằm hỗ trợ sự phát triển của các DN nhỏ  ở Việt Nam.

Trong đó, UOB tập trung giới thiệu các giải pháp kỹ thuật số đầu tiên trên thị trường để DN nhỏ tiếp cận dịch vụ dễ dàng hơn. Khách hàng có thể đăng ký tạo tài khoản thông qua trang web của UOB Việt Nam hoặc ứng dụng di động UOB Business mà không cần đến chi nhánh NH. Sau khi yêu cầu được chấp thuận, DN sẽ có thể sử dụng tài khoản UOB của mình, hoặc khi có yêu cầu vay vốn thì được chấp thuận về nguyên tắc chỉ trong vòng một ngày làm việc.

Ngoài ra, UOB cũng giới thiệu một loạt giải pháp tài chính để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của các DN nhỏ, qua đó giúp các chủ DN quản lý hiệu quả hơn. Các giải pháp bao gồm tài khoản thanh toán để quản lý chi phí và hoạt động hàng ngày, các phương thức tài trợ vốn kinh doanh để thúc đẩy hoạt động của dòng tiền và sự phát triển của DN, cũng như các phương thức tài trợ thương mại để quản lý thanh toán trong chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu...

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.538 26.855 29.583 30.057 196,50 200,25
BIDV 22.680 22.750 26.521 29.831 29.610 30.048 197,16 200,10
VietinBank 22.670 22.750 26.506 26.874 29.584 30.123 197,09 200,55
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 19718 20032
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.698 30.085 197,71 200,28
ACB 22.680 22.750 26.525 26.857 29.819 30.117 197,94 200,43
Sacombank 22.677 22.770 26.577 27.110 29.798 30.162 197,91 200,98
Techcombank 22.670 22.770 26.404 27.003 29.504 30.186 198,38 202,94
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.537 26.853 29.793 30.053 198,50 200,21
DongA Bank 22.680 22.750 26.530 26.830 29.730 30.060 197,60 200,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
Vàng SJC 5c
36.280
36.500
Vàng nhẫn 9999
35.250
35.650
Vàng nữ trang 9999
34.950
35.650