12:00 | 06/06/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 6/6/2019 đến 12/6/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 6/6/2019 đến ngày 12/6/2019.

Tỷ giá ngày 6/6: Không nhiều biến động
Tỷ giá hạch toán USD tháng 6/2019 là 23.053 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.887,4

2

JPY

Yên Nhật

212,77

3

GBP

Bảng Anh

29.252,99

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.195,81

5

AUD

Đô la Úc

16.069,55

6

CAD

Đô la Canada

17.177,35

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.443,14

8

NOK

Curon Nauy

2.639,95

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.467,3

10

RUB

Rúp Nga

352,93

11

NZD

Đô la Newzealand

15.271,95

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.940,04

13

SGD

Đô la Singapore

16.875,55

14

MYR

Ringít Malaysia

5.524,08

15

THB

Bath Thái

734,84

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

INR

Rupee Ấn độ

332,21

18

TWD

Đô la Đài Loan

735,5

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.336,81

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,72

21

LAK

Kíp Lào

2,67

22

MOP

Pataca Macao

2.856,15

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.031,13

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,53

25

BRL

Rin Brazin

5.940,01

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.055,8

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820