Thêm một đơn vị được cấp phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

16:11 | 13/03/2018

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa quyết định cấp phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho Công ty TNHH Dịch vụ Nền di động Việt Nam (Công ty Vimass).

NHNN yêu cầu đảm bảo an toàn hoạt động trung gian thanh toán
Công ty 1Pay chính thức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Công ty 1Pay được cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Theo Giấy phép này, các dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép gồm có: Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ Ví điện tử.

Ảnh minh họa

Nội dung Giấy phép quy định rõ: Công ty Vimass chỉ được cung ứng các dịch vụ quy định tại Giấy phép này. Khi triển khai cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, Công ty Vimass phải thực hiện theo đúng phạm vi, đối tượng, bản chất dịch vụ được cấp phép theo quy định của pháp luật và trình bày tại Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép của Công ty Vimass gửi NHNN Việt Nam.

Công ty Vimass phải kết nối với một tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử (được NHNN cấp phép) khi thực hiện cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ trung gian thanh toán cho các khách hàng có tài khoản tại nhiều ngân hàng. 

Khi có nhu cầu và đáp ứng đủ các điều kiện, tiêu chuẩn của Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật do tổ chức đã được NHNN Việt Nam cấp Giấy phép cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử ban hành, Công ty Vimass được thực hiện kết nối với tổ chức này theo quy định của pháp luật. 

Cùng với đó, Công ty Vimass có trách nhiệm bổ sung bản sao văn bản (tài liệu) hợp tác kết nối giữa Công ty Vimass với tổ chức này gửi NHNN để theo dõi, giám sát.

Trong quá trình cung ứng các dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép, Công ty Vimass phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP; Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 của NHNN hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung liên quan; Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của NHNN quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng; Thông tư số 31/2015/TT-NHNN ngày 28/12/2015 của NHNN quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng; Thông tư số 35/2016 ngày 29/12/2016 của NHNN quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Giấy phép này có thời hạn 10 năm và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Được biết, Công ty Vimass có mã số doanh nghiệp là 0105906169 và có địa điểm đặt trụ sở chính tại tầng 12A, số 444 Hoàng Hoa Thám, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.320 24.630 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.350 24.630 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.320 24.640 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.380 24.680 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.340 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.350 24.800 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.372 24.637 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.327 24.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.380 24.800 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.410 24.670 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.350
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.350
67.150
Vàng SJC 5c
66.350
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.300
Vàng nữ trang 9999
53.100
53.900