17:31 | 27/04/2018

Bạn đã biết cách giao dịch thẻ an toàn trên ATM?

Để giao dịch thẻ an toàn, bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản như: Cách nhận biết nguy cơ thông tin thẻ bị đánh cắp, cách sử dụng thẻ an toàn và cách khóa thẻ trong những trường hợp khẩn cấp. Maritime Bank vừa đưa ra những hướng dẫn cụ thể cho khách hàng.

Những lưu ý khi khách hàng làm mất mật khẩu của thẻ ATM
Bảo vệ người tiêu dùng sử dụng dịch vụ tài chính tại Việt Nam
Các phương thức kiểm tra thông tin tài khoản tiết kiệm

Cách nhận biết các nguy cơ mất an toàn của thẻ trên máy ATM

Khi giao dịch thẻ trên máy ATM, bạn nên quan sát thật kỹ: Khe đọc thẻ; Khu vực phía trên - đối diện với bàn phím; vị trí phía trên màn hình ATM; bên trong thiết bị che bàn phím hoặc bàn phím ATM bởi đây là những vị trí có nguy cơ bị gắn thiết bị đánh cắp thông tin thẻ. 

Hãy cảnh giác và cẩn thận nếu phát hiện một trong những tình huống sau: Bàn phím nhập mã PIN nhô cao bất thường; Nhập PIN cảm giác có khoảng trống phía dưới; Tại khu vực thường bị gắn thiết bị đánh cắp thông tin thẻ có các dấu hiệu khả nghi như: có vệt băng dính hai mặt/keo dán quanh đầu đọc thẻ, hoặc lỗ nhỏ tại các khu vực có thể nhìn thấy bàn phím như nóc máy ATM, hông màn hình ATM. Camera lấy cắp PIN còn có thể được giấu trong hộp đựng biên lai gần đó.

Dưới đây là một số hình ảnh minh họa về các thiết bị đánh cắp thông tin thẻ:

Thiết bị đánh cắp thông tin thẻ bao toàn bộ phần ngoài của khe đọc thẻ
Thiết bị đánh cắp thông tin thẻ bao một phần ngoài của khe đọc thẻ
Thiết bị đánh cắp thông tin thẻ bên trong khe đọc thẻ
Lỗ trong khe đọc thẻ có dấu hiệu thiết bị nghe lén hoặc giả mạo các thiết bị chống gian lận
Camera bí mật để ghi lại thao tác nhập mã PIN
Bàn phím giả đánh cắp mã PIN của chủ thẻ (lắp đè lên bàn phím thật)

Làm sao để sử dụng thẻ an toàn trên máy ATM? 

Chủ thẻ nên kiểm tra máy ATM trước khi giao dịch để kịp thời phát hiện dấu hiệu bất thường. Không thực hiện giao dịch nếu nghi ngờ ATM có thiết bị lạ, bất thường; Luôn che bàn phím khi nhập mã PIN để tránh bị lộ PIN khi giao dịch.Trường hợp rút tiền tại ATM nhưng không thành công, nên truy vấn lại số dư trong tài khoản hoặc gọi Hotline của Maritime Bank số 1800 59 9999 (miễn phí) hoặc (024) 39 44 55 66 để kiểm tra và hỗ trợ trước khi rời khỏi ATM.

Khách hàng nên sử dụng dịch vụ thông báo số dư tự động qua SMS và nên thường xuyên kiểm tra tin nhắn để kịp thời và chủ động phát hiện giao dịch bất thường. Nếu có nghi ngờ về rủi ro lộ thông tin khách hàng ngay lập tức liên hệ Maritime Bank để khóa thẻ 

Cách khóa thẻ nhanh chóng, an toàn

Nhằm gia tăng tiện ích cũng như nâng cao tính an toàn cho các giao dịch thẻ, đặc biệt trong những trường hợp khẩn cấp, khách hàng Maritime Bank có thể chủ động khóa thẻ của mình theo các phương thức sau:  Truy cập vào Mobile banking hoặc Internet banking để khóa thẻ (thẻ ATM nội địa, thẻ ghi nợ quốc tế và thẻ tín dụng). 

Cách làm rất đơn giản, bạn chỉ cần truy cập vào Mobile banking hoặc Internet banking, chọn chức năng “Cài đặt”. Tiếp theo, chọn “Kích hoạt thẻ/Mở thẻ/Khóa thẻ” và lựa chọn loại thẻ muốn khóa và làm theo hướng dẫn. 

Khách hàng cũng có thể gọi lên hệ thống thoại tự động của Maritime Bank theo số hotline 1800 59 9999 (miễn phí) hoặc (024) 39 44 55 66; bấm phím 1 để chọn tiếng Việt, tiếp theo bấm tiếp phím 1 để chọn chức năng khóa thẻ và làm theo hướng dẫn. Khách hàng không cần phải gặp trực tiếp tổng đài viên, không lo máy bận vẫn có thể khóa thẻ kịp thời.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040