17:14 | 23/05/2018

Đà Nẵng: Quy hoạch 2 vùng nông nghiệp công nghệ cao

UBND TP. Đà Nẵng vừa ban hành các Quyết định lập quy hoạch 2 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

Kỳ vọng nông nghiệp công nghệ cao
Đà Nẵng đầu tư nhiều nguồn lực cho nông nghiệp công nghệ cao
Cho vay "tam nông" sẽ có những thay đổi gì?

Theo đó, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP.Đà Nẵng làm chủ đầu tư 2 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Vị trí vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được triển khai tại xã Hòa Khương, với diện tích 261.000 m2 và xã Hòa Phú (vị trí ven sông Túy Loan) có diện tích 245.000 m2.

UBND TP. Đà Nẵng giao Viện Quy hoạch xây dựng thực hiện xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu đất lập quy hoạch; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.565 26.882 29.925 30.405 200,95 207,84
BIDV 23.300 23.390 26.562 26.887 29.928 30.401 204,69 208,19
VietinBank 23.296 23.391 26.493 26.871 29.873 30.433 205,08 208,48
Agribank 23.295 23.390 26.540 26.885 29.942 30.390 204,75 208,06
Eximbank 23.290 23.390 26.542 26.897 30.023 30.424 205,49 208,24
ACB 23.310 23.390 26.553 26.895 30.118 30.429 205,94 208,59
Sacombank 23.307 23.399 26.613 26.967 30.126 30.481 205,72 208,83
Techcombank 23.280 23.390 26.309 27.032 29.708 30.545 204,05 209,36
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.586 27.046 30.273 30.694 205,65 209,41
DongA Bank 23.310 23.390 26.600 26.900 30.060 30.420 204,40 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.110
35.3510
Vàng nữ trang 9999
34.660
35.460