10:43 | 11/01/2017

Hà Nội duyệt điều chỉnh quy hoạch một số ô đất tại khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm

Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội Nguyễn Thế Hùng vừa ký ban hành Quyết định phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tại các ô đất ký hiệu: G3-CC1, G2-CT1, G2-BT1, G5-BT2, G8-BT3 thuộc Quy hoạch chi tiết Khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, tỷ lệ 1/500 tại phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Hà Nội duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị hai bên tuyến đường Quang Trung (Hà Đông)
Hà Nội duyệt quy hoạch hai bên tuyến đường nối QL1A - QL1B khu vực Văn Điển
Hà Nội duyệt nhiệm vụ quy hoạch trung tâm thị trấn Thường Tín
Ảnh minh họa

Theo đó, về quy mô, diện tích đất nghiên cứu lập điều chỉnh quy hoạch khoảng 49.667,1m2. Mục tiêu điều chỉnh nhằm cụ thể hóa phân khu H2-1 đã được UBND TP phê duyệt tại Quyết định số 6632/QĐ-UBND ngày 2/12/2015 và chủ trương của UBND TP; Quy hoạch xây dựng khu nhà ở hiện đại, đồng bộ về cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật khu vực đảm bảo phát triển ổn định, bền vững. Khai thác hiệu quả sử dụng đất trên cơ sở đảm bảo hiệu quả đầu tư và nâng cao đời sống dân cư khu vực.

Bên cạnh đó, xác định cụ thể chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng khu vực đất kết hợp tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan hài hòa, gắn kết với các công trình kiến trúc lân cận tạo hiệu quả cho trục đường, đáp ứng sự phát triển chung khu vực, phù hợp với định hướng Quy hoạch phân khu H2-1 được duyệt và các tiêu chuẩn, quy định hiện hành.

Đồng thời, điều chỉnh cục bộ quy hoạch các ô đất được phê duyệt là cơ sở pháp lý để lập Dự án đầu tư xây dựng Tổ hợp công trình căn hộ, văn phòng và công cộng tại phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm theo quy định; làm cơ sở để các cơ quan, chinh quyền địa phương quản lý xây dựng theo quy hoạch.

Quyết định nêu rõ nguyên tắc điều chỉnh là giữ nguyên ranh giới, mốc giới, diện tích các ô đất trên theo Quy hoạch chi tiết Khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, tỷ lệ 1/500 đã duyệt, đảm bảo phù hợp với Biên bản xác định mốc giới trên thực địa ngày 18/6/2015 giữa Sở Tài nguyên, Môi trường và Công ty cổ phần Bất động sản Vimedimex.

Điều chỉnh ký hiệu, chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các ô đất để thực hiện dự án Tổ hợp công trình căn hộ, văn phòng và công cộng thuộc Quy hoạch chi tiết Khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm đảm bảo phù hợp với chủ trương điều chỉnh quy hoạch chi tiết đã được UBND TP chấp thuận. Quy hoạch phân khu đô thị H2-1 đã được UBND TP phê duyệt và ý kiến của Bộ Xây dựng tại văn bản số 135/BXD-QLN ngày 25/12/2015.

Cân đối, bổ sung thêm diện tích đất trường tiểu học khoảng 3.000m2, đảm bảo khớp nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội theo quy hoạch đã được phê duyệt, phù hợp với chủ trương điều chỉnh quy hoạch chi tiết đã được UBND TP chấp thuận và Quy hoạch phân khu đô thị H2-1 đã được UBND TP phê duyệt.

Các nội dung khác không thuộc nội dung điều chỉnh nêu trên thực hiện theo Quy hoạch phân khu đô thị H2-1, Quy hoạch chi tiết Khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, tỷ lệ 1/500 và các đồ án, dự án đầu tư đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước đây theo quy trình, quy định.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.770 22.840 24.020 24.307 28.001 28.450 199,09 202,89
BIDV 22.770 22.840 24.089 24.299 28.128 28.429 200,81 202,61
VietinBank 22.740 22.830 23.972 24.306 27.926 28.430 199,34 202,84
Agribank 22.740 22.820 23.945 24.322 27.953 28.472 199,62 203,10
Eximbank 22.760 22.860 24.018 24.331 28.111 28.476 200,34 202,94
ACB 22.750 22.850 23.021 24.308 28.179 28.445 200,18 202,57
Sacombank 22.740 22.830 24.007 24.430 28.017 28.544 200,58 203,28
Techcombank 22.730 22.840 23.689 24.450 27.780 28.453 199,20 203,17
LienVietPostbank 22.720 22.840 23.763 24.329 28.183 28.454 196,35 203,02
DongA Bank 22.770 22.850 24.060 24.330 28.150 28.480 200,20 202,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.680
36.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.680
36.950
Vàng SJC 5c
36.680
36.970
Vàng nhẫn 9999
34.330
34.730
Vàng nữ trang 9999
33.830
34.630