16:20 | 06/08/2018

Home Credit nằm trong Top doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất Việt Nam

Công ty tài chính Home Credit Việt Nam lọt vào Top 50 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất trong hai năm liên tiếp 2016 và 2017.

Fitch xếp hạng Home Credit Việt Nam B+
Moody’s xếp Home Credit có triển vọng ổn định
Home Credit muốn chuyển thành công ty Fintech

Điều này chứng tỏ hiệu quả kinh doanh của Home Credit tại Việt Nam, khi mà công ty đang nằm trong nhóm dẫn đầu của ngành tài chính tiêu dùng với 7,7 triệu khách hàng và hơn 10 triệu hợp đồng tín dụng.

Riêng trong 6 tháng đầu năm 2018, doanh thu của Home Credit là 7,4 nghìn tỷ đồng, tăng hơn 11% so với cùng kỳ năm ngoái.

Theo Tổng Cục Thuế, danh sách này được căn cứ vào số thực nộp của doanh nghiệp và được rà soát kỹ lưỡng, đảm bảo khách quan, công khai, minh bạch, công bằng.

Lãnh đạo Tổng Cục Thuế nhận định, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp không chỉ là nghĩa vụ mà còn là thước đo sự phát triển và kết quả kinh doanh bền vững trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp qua các năm.

Theo Home Credit Việt Nam, tỷ lệ nợ xấu của công ty được khống chế ở mức dưới 3% (theo quy định của NHNN) và là công ty tài chính tiêu dùng đầu tiên tại Việt Nam được Moody’s đánh giá xếp hạng tín dụng mức B3 và Fitch Rating đánh giá B+.

Điều này có thêm cơ sở giúp khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính, góp phần quan trọng để thúc đẩy sự bền vững của ngành tài chính tiêu dùng tại Việt Nam.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.350 26.395 26.710 29.417 29.888 206,34 212,81
BIDV 23.270 23.350 26.465 26.705 29.606 29.876 209,47 211,38
VietinBank 23.258 23.348 26.344 26.722 29.383 29.943 207,85 211,25
Agribank 23.260 23.350 26.371 26.723 29.435 29.865 207,95 211,75
Eximbank 23.250 23.350 26.377 26.729 29.514 29.908 208,71 211,50
ACB 23.270 23.350 26.401 26.741 29.626 29.932 208,78 211,46
Sacombank 23.273 23.365 26.438 26.800 29.607 29.969 208,93 211,96
Techcombank 23.250 23.350 26.144 26.872 29.208 30.044 207,35 212,84
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.315 26.775 29.547 29.955 208,39 212,09
DongA Bank 23.307 23.330 26.420 26.730 29.540 29.900 207,50 211,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.560
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.560
36.720
Vàng SJC 5c
36.560
36.740
Vàng nhẫn 9999
34.580
34.980
Vàng nữ trang 9999
34.230
34.930