08:34 | 05/05/2017

Moody's nâng xếp hạng cho 8 ngân hàng Việt Nam

Tổ chức xếp hạng tín nhiệm toàn cầu Moody's vừa nâng xếp hạng đối với tiền gửi ngắn và dài hạn, xếp hạng nhà phát hành và trái phiếu ưu tiên cao của 8 ngân hàng tại Việt Nam lên B1 với triển vọng tích cực.

Moody's vừa nâng xếp hạng tín nhiệm cho 8 ngân hàng Việt Nam

Đồng thời, Moody's cũng nâng triển vọng đối với tiền gửi bằng đồng nội tệ và phát hành trái phiếu nội và ngoại tệ của các ngân hàng này từ ổn định lên tích cực.

8 ngân hàng được Moody’s nâng hạng bao gồm: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), Ngân hàng TMCP An Bình, Ngân hàng TMCP Á Châu, Ngân hàng TMCP Quân đội, Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) và Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank).

Các hoạt động đánh giá nay đến sau khi Moody’s nâng xếp hạng nợ có chủ quyền của Việt Nam lên mức B1 với triển vọng tích cực từ ổn định vào ngày 28/4/2017. Tuy nhiên báo cáo của Moody’s cũng nêu rõ, các đánh giá tín dụng cơ bản (BCA), BCA điều chỉnh và đánh giá rủi ro của bên đối tác của 8 ngân hàng nói trên không bị ảnh hưởng bởi các hành động xếp hạng hôm nay.

Bên cạnh đó, Moody’s vẫn giữ nguyên xếp hạng tín dụng và đánh giá triển vọng của 7 ngân hàng đánh giá khác khi nâng hạng triển vọng nợ có chủ quyền ở Việt Nam, bao gồm: Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank - B2), Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB - B2), Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank - B3), Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tienphongbank - B2 ổn định), Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank - B3 tích cực), (6) Ngân hàng TMCP Việt nam Thịnh vượng (VPBank - B3 ổn định) và Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB - B2 ổn định).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.629 27.952 30.113 30.596 199,55 203,37
BIDV 22.685 22.755 26.660 26.899 30.397 30.664 201,60 203,35
VietinBank 22.665 22.745 26.651 26.913 30.178 30.600 200,57 203,22
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.483 26.828 30.014 30.405 200,18 202,79
ACB 22.680 22.750 26.428 26.914 30.028 30.504 199,71 203,38
Sacombank 22.674 22.766 26.543 26.905 30.103 30.467 200,22 203,29
Techcombank 22.660 22.760 26.167 27.032 29.637 30.581 198,76 204,08
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.450 26.890 29.980 30.470 199,60 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.320
36.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.320
36.520
Vàng SJC 5c
36.320
36.540
Vàng nhẫn 9999
34.890
35.290
Vàng nữ trang 9999
34.590
35.290