23:03 | 13/09/2017

Phí dịch vụ sân bay tăng, Vietnam Airlines không tăng giá cước

Từ ngày 01/10/2017, Vietnam Airlines sẽ áp dụng mức thu mới đối với phí phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh hành khách, hành lý cho các vé xuất mới và vé đổi.

Vietnam Airlines xây trường cho con em đồng bào vùng cao huyện Minh Hóa
Vietnam Airlines miễn phí chuyển hàng cứu trợ lũ lụt đến Sơn La và Yên Bái
Mùa thu vàng – Bay giá rẻ cùng Vietnam Airlines

Đây là các khoản phí do Bộ Giao thông vận tải quy định, Vietnam Airlines cũng như các hãng hàng không khác có trách nhiệm thu hộ và hoàn trả lại. Ngoài việc điều chỉnh mức thu phí này, Vietnam Airlines sẽ không tăng giá cước vận chuyển.

Ảnh minh họa

Tất cả khoản mục giá cước vận chuyển, thuế, phí, lệ phí được Vietnam Airlines thể hiện chi tiết trên mặt vé. Hành khách nên kiểm tra kỹ các thông tin này khi xuất vé để đảm bảo không bị thu sai, thu các khoản ngoài quy định.

Vietnam Airlines cũng khuyến nghị hành khách mua vé trực tiếp trên website www.vietnamairlines.com hoặc tại các phòng vé, đại lý chính thức của Hãng (tham khảo website Vietnam Airlines) và liên hệ tổng đài Trung tâm chăm sóc khách hàng 1900 1100 để tìm hiểu thông tin chi tiết.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.670 22.740 27.704 28.035 31.071 31.570 205,89 209,83
BIDV 22.670 22.740 27.709 27.830 31.091 31.555 206,67 209,76
VietinBank 22.658 22.738 27.649 28.055 31.034 31.594 206,45 209,93
Agribank 22.655 22.730 27.685 28.013 31.098 31.528 20658 20981
Eximbank 22.650 22.740 27.683 28.044 31.176 31.583 207,20 20990
ACB 22.665 22.735 27.701 28.049 31.276 31.589 207,31 209,91
Sacombank 22.660 22.755 27.737 28.100 31.260 31.619 207,25 210,36
Techcombank 22.660 22.750 27.372 28.251 30.828 31.719 205,80 211,31
LienVietPostBank 22.620 22.745 27.633 28.096 31.221 31.636 206,75 210,40
DongA Bank 22.670 22.740 27.710 28.020 31.210 31.560 207,10 209,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.090
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.070
Vàng SJC 5c
36.850
36.090
Vàng nhẫn 9999
36.660
37.060
Vàng nữ trang 9999
36.310
37.010