10:59 | 18/02/2017

TP.HCM phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất một số dự án

UBND TP.HCM vừa phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của dự án Nâng cấp mở rộng đường số 4, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân.

Đà Nẵng: Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường tại một số dự án

Cụ thể, đối với đất ở vị trí 1 - Mặt tiền đường số 4, hệ số điều chỉnh giá đất là 5,202; đối với đất nông nghiệp trồng cây lâu năm là 20,195; đối với đất định cư thuộc Lô H, Lô I, Lô K (mặt tiền đường nội bộ, lộ giới 12m khu tái định cư Lý Chiêu Hoàng, quận Bình Tân) là 5,322.

Đối với mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, hệ số điều chỉnh là 2.

Ảnh minh họa

Bên cạnh đó, UBND Thành phố đã phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của dự án cải tạo, nâng cấp đường dây 220kV Phú Lâm - Cai Lậy 2, trên địa bàn huyện Bình Chánh.

Cụ thể, đi với đất ở đường Kênh 7 là 3,962; đối với đất nông nghiệp trồng cây lâu năm khu vực II vị trí 1 là 6,348, vị trí 2 là 3,925; đối với đất nông nghiệp trồng cây hàng năm khu vực II vị trí 1 là 7,253, vị trí 2 là 4,403. Đối với mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, hệ số điều chỉnh là 3,25.

Ngoài ra, UBND Thành phố cũng phê duyệt hệ số điều chỉnh giá bán, giá thu tiền sử dụng đất tái định cư của dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Nguyễn Văn Quá, quận 12. Theo đó, hệ số điều chỉnh đối với đất ở - vị trí 2 Quốc lộ 1A đoạn từ Vòng xoay Quang Trung tới cầu Tân Thới Hiệp là 3,807.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.550
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.550
36.730
Vàng SJC 5c
36.550
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.250
34.650
Vàng nữ trang 9999
33.800
34.600