14:15 | 12/07/2018

Tư vấn vay trả góp của Công ty tài chính HDsaison

Tôi được một số công ty quảng cáo cho vay trả góp theo hợp đồng trả góp tại CTTC HDsaison. Vậy xin hỏi vay như vậy là vay như thế nào và hình thức trả lãi ra sao? (Hoàng Vinh, TP.HCM).

Tư vấn vay vốn mua căn hộ tại dự án Gem Riverside
Tư vấn vay tiêu dùng trả góp
Tư vấn vay vốn hỗ trợ khởi nghiệp

Hiện nay, trên mạng xã hội xuất hiện nhiều hình thức cho vay ăn theo các từ khóa của công ty cho vay tiêu dùng lớn. Đơn cử như trường hợp của bạn, Tổ chức cho vay này ăn theo cái tên HDSaison.

Theo đó, điều kiện mà tổ chức này đưa ra là vay theo hợp đồng trả góp HDSaison là bạn đang có ít nhất một khoản vay tại Công ty tài chính HDSaison. Bạn sử dụng chính hợp đồng trả góp đó làm cơ sở vay vốn tại công ty này. Khoản vay cao hay thấp phụ thuộc vào số tiền đóng hàng tháng của bạn tại HDSaison. Thấp nhất phải 500.000 đồng mới đủ điều kiện vay theo hợp đồng trả góp HDsaison. Ngoài vay theo hợp đồng trả góp HDSaison còn có hợp đồng Home Credit, OCB, MB… chỉ cần hơn 5 kỳ đóng phí là được.

Ảnh minh họa

Một số điều kiện để vay theo hình thức này là bạn phải đủ 20 tuổi lúc làm hồ sơ vay vốn (không quá 60 tuổi). Và bạn phải còn giữ hợp đồng trả góp trước đó. Đồng thời bạn đang vay không vượt quá 2 ngân hàng cũng như chưa thanh toán trễ hẹn lần nào…

Lãi suất hiện tại những nơi này áp dụng cho vay theo hợp đồng tín chấp HDSaison, đó là 2,95% tháng. Lãi suất hoàn toàn cố định trong suốt quá trình vay vốn. Ví dụ: Với 1.000.000 đồng thì bạn phải trả cho ngân hàng 29.500 đồng tiền lãi.

Phần lớn các công ty cho vay ăn theo những thông tin như trên để mời chào người vay. Thế nhưng, thiết nghĩ bạn nên tìm đến những Công ty tài chính có uy tín như HDSaison, Home Credit, FE Credit, MCredit… để tìm hiểu vay, tránh trường hợp vay phải các nhóm cho vay nóng, lãi suất cao.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.160 23.260 26.138 26.872 30.409 30.896 204,97 209,98
BIDV 23.160 23.260 26.119 26.493 30.430 30.918 205,56 209,15
VietinBank 23.153 23.263 26.109 26.834 30.380 31.020 205,43 211,93
Agribank 23.155 23.250 26.085 26.460 30.440 30.907 205,96 209,71
Eximbank 23.150 23.250 26.128 26.477 30.517 30.926 206,45 209,22
ACB 23.170 23.250 26.140 26.477 30.620 30.938 206,39 209,05
Sacombank 23.108 23.270 26.136 26.546 30.569 30.983 205,42 209,99
Techcombank 23.130 23.260 25.876 26.612 30.182 31.057 204,87 210,40
LienVietPostBank 23.150 23.250 26.085 26.543 30.581 31.001 206,10 209,81
DongA Bank 23.170 23.240 26.150 26.470 30.540 30.920 202,90 209,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.650
Vàng SJC 5c
36.500
36.670
Vàng nhẫn 9999
36.490
36.890
Vàng nữ trang 9999
36.050
36.650