10:47 | 06/03/2018

Viettel tung gói VDR50, 100MB data roaming dùng trong 7 ngày

Ngày 6/3/2018, Tổng Công ty Viễn thông Viettel chính thức cung cấp gói VDR50 dành cho khách hàng là thuê bao trả trước của Viettel sử dụng dịch vụ data roaming tại 9 quốc gia. Mức phí đăng ký của gói VDR50 chỉ là 150.000 đồng, khách hàng có ngay 100MB để sử dụng trong 7 ngày ở nước ngoài.

Viettel đưa các giải pháp công nghệ 4.0 đến MWC 2018
Tập đoàn Viettel có tên mới
Viettel hỗ trợ đào tạo kiến thức an toàn thông tin cho ngành giáo dục

Cụ thể, gói VDR50 được áp dụng tại 17 mạng thuộc 9 quốc gia: Trung Quốc (China Unicom), Đài Loan (Chunghwa, Taiwan Mobile, T-star), Hong Kong (SmarTone, China Mobile HK), Myanmar (Telenor), Indonesia (Indosat, XL), Philippines (Smart), Úc (Optus, Telstra), Pháp (Orange), Canada (Rogers, Bell, SaskTel, Telus). Khách hàng lưu ý cần chọn đúng mạng thuộc phạm vi của gói cước để sử dụng. Tại các quốc gia ngoài danh sách nêu trên, khách hàng sẽ sử dụng data và tính cước với giá thông thường.

Những ưu việt của gói VDR50 sẽ giúp khách hàng xóa đi tâm lý lo ngại về chi phí cao và phát sinh ngoài mong muốn khi sử dụng dịch vụ Data roaming ở nước ngoài. 100MB của gói cước này đủ để đáp ứng các nhu cầu liên lạc cơ bản của khách hàng như gửi/nhận xấp xỉ 500 email (không gồm hình ảnh và văn bản đính kèm) phục vụ công việc, đăng tải khoảng 200 hình ảnh lên mạng xã hội như Facebook, Instagram để chia sẻ với người thân, bạn bè, tra cứu bản đồ trong vòng 5 tiếng, rất thiết yếu cho một chuyến đi nước ngoài…

Theo biểu giá data roaming của Viettel hiện đang được áp dụng tại 9 quốc gia của gói VDR50, sử dụng 100MB khách hàng là thuê bao trả trước cần chi trả đến trên cả chục triệu đồng nhưng với gói VDR50 chi phí sẽ chỉ trọn gói còn 150.000 đồng.

Để sử dụng gói cước, khách hàng cần đăng ký dịch vụ Chuyển vùng quốc tế (soạn CVQT gửi 138) và đăng ký gói (soạn VDR50 gửi 138). Thông tin chi tiết về gói cước được đăng tại website https:vietteltelecom.vn, chuyên mục dịch vụ quốc tế…. hoặc khách hàng có thể liên hệ tổng đài 18008098 để được tư vấn trực tiếp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.840 22.910 26.457 26.773 29.979 30.459 205,20 210,58
BIDV 22.860 22.930 26.560 26.795 30.221 30.486 208,01 209,89
VietinBank 22.849 22.929 26.421 26.799 29.958 30.518 206,63 210,03
Agribank 22.835 22.915 26.473 26.793 30.035 30.456 206,57 209,78
Eximbank 22.840 22.930 26.480 26.824 30.112 30.503 207,20 209,90
ACB 22.850 22.930 26.476 26.819 30.204 30.519 207,44 210,13
Sacombank 22.865 22.948 26.527 26.888 30.200 30.563 207,51 210,56
Techcombank 22.820 22.920 26.206 26.913 29.767 30.590 205,79 211,50
LienVietPostBank 22.820 22.920 26.412 26.876 30.137 30.555 206,54 210,29
DongA Bank 22.860 22.930 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.790
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.790
36.960
Vàng SJC 5c
36.790
36.980
Vàng nhẫn 9999
35.690
36.090
Vàng nữ trang 9999
35.340
36.040