Đề xuất thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

07:27 | 21/05/2022

Bộ Tài chính đang lấy ý kiến góp ý của nhân dân với dự thảo Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

de xuat thu phi khai thac su dung thong tin trong co so du lieu quoc gia ve dan cu

Theo dự thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân (trừ các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 10 Luật Căn cước công dân) đề nghị khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi được cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền cung cấp thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

Tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này gồm: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (Bộ Công an); Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh; Công an cấp huyện và Công an cấp xã.

Dự thảo đề xuất mức phí xác thực thông tin công dân, khai thác kết quả thông tin như sau: Xác thực thông tin công dân bằng tin nhắn SMS, văn bản điện tử, văn bản giấy (sản phẩm SPDC01); tin nhắn SMS trả lời kết quả thông tin đề nghị khai thác (sản phẩm SPDC02); văn bản điện tử trả lời kết quả thông tin đề nghị khai thác qua cổng dịch vụ công (sản phẩm SPDC03); văn bản giấy trả lời kết quả thông tin đề nghị cung cấp (sản phẩm SPDC05)... có mức thu phí 1.000 đồng/trường thông tin.

Trong đó: Một trường thông tin là một thông tin về công dân được thu thập, cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Các thông tin về công dân được thu thập, cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xác định gồm 18 thông tin cơ bản (18 trường thông tin) theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Căn cước công dân ngày 20/11/2014 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 37 Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020).

Ví dụ 1: Tổ chức hành nghề công chứng có đề nghị cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền xác thực tối đa 18 trường thông tin của một công dân. Khi được cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền đồng ý và cung cấp thông tin, tổ chức hành nghề công chứng phải nộp phí xác thực thông tin công dân là: 18 trường thông tin x 1.000 đồng/trường thông tin = 18.000 đồng.

Ví dụ 2: Tổ chức bảo hiểm thương mại có đề nghị cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền khai thác kết quả 10 trường thông tin của một công dân. Khi được cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền đồng ý và cung cấp thông tin, tổ chức bảo hiểm thương mại phải nộp phí khai thác kết quả thông tin là: 10 trường thông tin x 1.000 đồng/trường thông tin = 10.000 đồng.

Mời bạn đọc xem toàn văn dự thảo và góp ý tại đây.

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650