Ra mắt Bentley Bentayga S

10:29 | 27/05/2021

Đội hình Bentley Bentayga vừa tiếp tục được mở rộng với phiên bản S mới sử dụng động cơ V8 cùng bộ khung thể thao hơn.

Chuyên gia: Thuê pin ô tô điện giống như thuê bao di động hàng tháng
Vì sao nên mua ô tô điện không kèm pin?

Được thiết kế nhằm mang lại "độ nhanh nhạy trong vận hành và ấn tượng trong thiết kế cao hơn", Bentley Bentayga S sở hữu ngoại thất thể thao giàu cá tính với đèn ngoài làm mờ, ốp đen bóng, cánh gió phía sau lớn hơn nhằm cải thiện độ ổn định, cân bằng khi vận hành hiệu suất cao, hệ thống xả thể thao mang lại âm thanh đúng chất hiệu suất cao thứ thiệt và mâm 22 inch với 3 kết cấu khác nhau màu bạc, đen bóng hoặc song song tối – sáng màu.

Phong cách thể thao tiếp tục được duy trì vào trong nội thất với ghế thể thao mới khâu logo S trên lưng ghế. Ốp độc quyền, thềm cửa phát sáng và bảng đồng hồ kỹ thuật số mượn từ Bentley Bentayga Speed là một số thay đổi khác. Toàn bộ cabin nay tràn ngập chất liệu nhân tạo Alcantara ở gần như mọi bề mặt người dùng sờ tới như trên vô lăng, ghế, trần xe, cần gạt số hay cửa.

Động cơ Bentley Bentayga S sử dụng là loại V8 4.0L tăng áp kép 542 mã lực, mô-men xoắn 770 Nm kết nối với hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 2 cầu toàn thời gian mặc định. Cấu hình này cho phép chiếc SUV tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong 4,4 giây trước khi chạm vận tốc tối đa 290 km/h.

Các thông số trên của Bentley Bentayga S chỉ ngang bản V8 thường, tuy nhiên xe có thêm hệ thống kiểm soát chống lật chủ động có khả năng tự điều chỉnh trong chưa đầy một giây để tăng tính cân bằng cho toàn thân xe. Công nghệ kiểm soát hướng lực kéo và hệ thống treo cũng được tinh chỉnh, tương tự là chế độ lái Sport cho phản hồi vô lăng nhanh, nhạy hơn.

Tổng quan Bentley Bentayga S vừa ra mắt

Nguồn: Autopro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.645 22.875 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.675 22.875 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.653 22.873 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.680 22.860 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.680 22.860 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.668 22.883 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.659 22.869 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.700 22.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000