Tỷ giá ngày 20/2: Không nhiều biến động

10:09 | 20/02/2020

Sáng nay, tỷ giá trung tâm và giá mua bán đồng bạc xanh tại một số ngân hàng được điều chỉnh tăng nhẹ, nhưng nhìn chung không có nhiều biến động.

ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong Điểm lại thông tin kinh tế ngày 19/2
ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong Tỷ giá ngày 19/2: Tăng nhẹ
ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (20/2), một số ngân hàng đã tăng nhẹ giá mua - bán đồng USD so với cuối phiên hôm qua với mức từ 2-5 đồng. Hiện giá bán ra đang phổ biến ở mức từ 23.290 đồng/USD - 23.317 đồng/USD.

ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã tăng tỷ giá trung tâm thêm 6 đồng lên mức 23.234 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.931 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.537 đồng/USD.

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.881 đồng/USD.

ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, nhiều ngân hàng đã tăng giá mua bán đồng bạc xanh so với cuối phiên gần nhất với mức tăng từ 2-5 đồng/USD. Hiện giá bán ra cao nhất đang ở mức 23.312 đồng/USD.

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.135 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.190 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.280 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.312 đồng/USD.

ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 99,68 điểm, tăng 0,09 điểm (0,09%) so với cuối phiên trước đó.

ty gia ngay 202 khong nhieu bien dong

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.140 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.930 23.130 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.903 23.123 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.895 23.105 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.930 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.930 23.110 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.145 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.905 23.125 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.000
Vàng SJC 5c
56.450
57.020
Vàng nhẫn 9999
51.600
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.200
51.900