18:00 | 25/01/2018

Tư vấn đầu tư với số tiền 1 tỷ đồng

Tôi đã đi làm được vài năm và tích cóp được khoảng 1 tỷ đồng. Thời gian qua, số tiền này tôi gửi tiết kiệm nhưng nghĩ lại số lời không nhiều. Giờ số tiền trên sắp đến hạn, liệu tôi có nên rút ra để đầu tư hay kinh doanh vào thứ gì khác nhân dịp Tết để sinh lời nhiều hơn? (Bùi Hoàng Minh, TP.HCM).

Tìm hiểu về xu hướng hoạt động của khối NH ngoại tại Việt Nam
Tư vấn gói tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp SME
Tư vấn việc cấp tín dụng chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu
Ảnh minh họa

Theo một nghiên cứu của Viện Statistic Brain (Mỹ), chỉ 9% những người mà tổ chức này khảo sát từng đặt mục tiêu trong tháng Giêng và thật sự đạt được nó khi kết thúc năm. Với số tiền có được, theo các nhà chuyên môn, bạn không cần đặt mục tiêu to tát. Chỉ cần đặt mục tiêu nhỏ nhưng đào sâu thì sẽ dễ dàng thành công hơn. Để dễ hiểu, hãy liên tưởng đến chiếc bánh xe đạp. Phần trục ở giữa chính là mục tiêu. Còn các nan hoa chính là các cách để đạt được mục tiêu đó.

Ví dụ bạn muốn tối đa hóa khoản tiết kiệm thì số tiền gốc bạn phải xem đó là phần trục. Trong khi đó, có rất nhiều nan hoa như: gửi tiết kiệm sinh lời, đầu tư chứng khoán, đầu tư bất động sản, mua vàng, ngoại tệ… Mỗi hình thức đều có lợi và rủi ro đi kèm. Theo đó, bạn cần xác định đầu tư lãi ít mà an toàn hay lãi nhiều rủi ro cao… lúc đó bạn mới xác định được mình phải làm gì với số tiền 1 tỷ đồng đang có.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.610
36.810
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.610
36.790
Vàng SJC 5c
36.650
36.810
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.850